Mức độ tiếng Trung là gì?
"mức độ" trong tiếng Trung là 水平 (tính từ), 程度 (danh từ), 地步 (danh từ).
水平 Tính từ
Hán Việt: THỦY BÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mức độ (thành tựu, v.v.)
程度 Danh từ
Hán Việt: TRÌNH ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mức độ; trình độ; phạm vi
- 这是程度的问题。 Đây là vấn đề về mức độ.
地步 Danh từ
Hán Việt: ĐỊA BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai đoạn; mức độ (mà tình huống đã phát triển)
度 Động từ
Hán Việt: ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ, mức độ
水准 Danh từ
Hán Việt: THỦY CHUẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mức độ (thành tựu,...)
高低 Danh từ
Hán Việt: CAO ĐÊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiều cao; mức độ; (âm nhạc) cao độ
份儿 Danh từ
Hán Việt: PHẦN NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mức độ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mức độ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mức độ tiếng Trung là gì?
"mức độ" trong tiếng Trung là 水平 (tính từ), 程度 (danh từ), 地步 (danh từ).