TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mức độ tiếng Trung là gì?

"mức độ" trong tiếng Trung là 水平 (tính từ), 程度 (danh từ), 地步 (danh từ).

水平 Tính từ

shuǐpíngHán Việt: THỦY BÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mức độ (thành tựu, v.v.)

Xem đầy đủ từ "水平": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

程度 Danh từ

chéngdùHán Việt: TRÌNH ĐỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mức độ; trình độ; phạm vi

  • 这是程度的问题。 Đây là vấn đề về mức độ.

Xem đầy đủ từ "程度": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

地步 Danh từ

dìbùHán Việt: ĐỊA BỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giai đoạn; mức độ (mà tình huống đã phát triển)

Xem đầy đủ từ "地步": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

度 Động từ

dùHán Việt: ĐỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Độ, mức độ

Xem đầy đủ từ "度": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

水准 Danh từ

shuǐzhǔnHán Việt: THỦY CHUẨN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mức độ (thành tựu,...)

Xem đầy đủ từ "水准": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

高低 Danh từ

gāodīHán Việt: CAO ĐÊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiều cao; mức độ; (âm nhạc) cao độ

Xem đầy đủ từ "高低": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

份儿 Danh từ

fènrHán Việt: PHẦN NHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mức độ

Xem đầy đủ từ "份儿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mức độ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mức độ tiếng Trung là gì?

"mức độ" trong tiếng Trung là 水平 (tính từ), 程度 (danh từ), 地步 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.