Nổi bật tiếng Trung là gì?
"nổi bật" trong tiếng Trung là 突出 (động từ), 显著 (tính từ), 出众 (tính từ).
突出 Động từ
Hán Việt: ĐỘT XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nổi bật
显著 Tính từ
Hán Việt: HIỂN TRỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nổi bật
出众 Tính từ
Hán Việt: XUẤT CHÚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nổi bật
著
Hán Việt: TRỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng, nổi bật
凸现 Động từ
Hán Việt: ĐỘT HIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nổi bật
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nổi bật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 显要xiǎnyàoTính từ · Nổi bật; lỗi lạc
- 显明xiǎnmíngTính từ · Rõ ràng; hiển nhiên; nổi bật; dễ thấy; minh bạch; rõ rệt
- 亮眼liàngyǎnDanh từ · Bắt mắt; nổi bật; ấn tượng
- 出头鸟chūtóuniǎoDanh từ · Nổi bật (trong một nhóm)
- 显目xiǎnmùTính từ · Nổi bật
- 厉害lìhaiTính từ · Nổi bật
- 杰出jiéchūTính từ · Nổi bật
- 显xiǎnĐộng từ · Nổi bật
- 拔báĐộng từ · Nổi bật (trên mặt bằng)
- 风流fēngliúTính từ · Nổi bật
- 醒目xǐngmùTính từ · Nổi bật (minh họa)
- 高调gāodiàoDanh từ · Nổi bật
- 崭zhǎnNổi bật
- 独树一帜dúshùyīzhìNổi bật
- 彰zhāngNổi bật
- 超群chāoqúnĐộng từ · Nổi bật
- 了得liǎodeTính từ · Nổi bật
- 高强gāoqiángTính từ · Nổi bật
- 赫赫有名hèhèyǒumíngCụm từ · Nổi bật
- 出风头chūfēngtouĐộng từ · Nổi bật
- 拔高bágāoĐộng từ · Nổi bật
- 特出tèchūTính từ · Nổi bật
- 独步dúbùĐộng từ · Nổi bật
- 上佳shàngjiāTính từ · Nổi bật
- 卓然zhuóránTính từ · Nổi bật
Câu hỏi thường gặp
Nổi bật tiếng Trung là gì?
"nổi bật" trong tiếng Trung là 突出 (động từ), 显著 (tính từ), 出众 (tính từ).