TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nổi bật tiếng Trung là gì?

"nổi bật" trong tiếng Trung là 突出 (động từ), 显著 (tính từ), 出众 (tính từ).

突出 Động từ

tūchūHán Việt: ĐỘT XUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nổi bật

Xem đầy đủ từ "突出": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

显著 Tính từ

xiǎnzhùHán Việt: HIỂN TRỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nổi bật

Xem đầy đủ từ "显著": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

出众 Tính từ

chūzhòngHán Việt: XUẤT CHÚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nổi bật

Xem đầy đủ từ "出众": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

著

zhùHán Việt: TRỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rõ ràng, nổi bật

Xem đầy đủ từ "著": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

凸现 Động từ

tūxiànHán Việt: ĐỘT HIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nổi bật

Xem đầy đủ từ "凸现": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nổi bật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nổi bật tiếng Trung là gì?

"nổi bật" trong tiếng Trung là 突出 (động từ), 显著 (tính từ), 出众 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.