TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nghiêm trọng tiếng Trung là gì?

"nghiêm trọng" trong tiếng Trung là 严重 (tính từ), 严峻 (tính từ), 剧烈 (tính từ).

严重 Tính từ

yánzhòngHán Việt: NGHIÊM TRỌNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghiêm trọng

Xem đầy đủ từ "严重": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

严峻 Tính từ

yánjùnHán Việt: NGHIÊM TUẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghiêm trọng

Xem đầy đủ từ "严峻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

剧烈 Tính từ

jùlièHán Việt: KỊCH LIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dữ dội; cấp tính; nghiêm trọng; mãnh liệt

Xem đầy đủ từ "剧烈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

笃

dǔHán Việt: ĐỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghiêm trọng (bệnh)

Xem đầy đủ từ "笃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

重度 Tính từ

zhòngdùHán Việt: TRỌNG ĐỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghiêm trọng

Xem đầy đủ từ "重度": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghiêm trọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nghiêm trọng tiếng Trung là gì?

"nghiêm trọng" trong tiếng Trung là 严重 (tính từ), 严峻 (tính từ), 剧烈 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.