Nghiêm trọng tiếng Trung là gì?
"nghiêm trọng" trong tiếng Trung là 严重 (tính từ), 严峻 (tính từ), 剧烈 (tính từ).
严重 Tính từ
Hán Việt: NGHIÊM TRỌNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm trọng
严峻 Tính từ
Hán Việt: NGHIÊM TUẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm trọng
剧烈 Tính từ
Hán Việt: KỊCH LIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dữ dội; cấp tính; nghiêm trọng; mãnh liệt
笃
Hán Việt: ĐỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm trọng (bệnh)
重度 Tính từ
Hán Việt: TRỌNG ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm trọng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghiêm trọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 厉害lìhaiTính từ · (dùng để mô tả ai đó hoặc điều gì đó gây ấn tượng mạnh, dù tích cực hay tiêu cực) kinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng; tàn khốc; tuyệt vời; xuất sắc
- 重zhòngTính từ · Nghiêm trọng
- 严肃yánsùTính từ · Nghiêm trọng
- 艰巨jiānjùTính từ · Nghiêm trọng
- 沉重chénzhòngTính từ · Nghiêm trọng
- 利害lìhaiDanh từ · Nghiêm trọng
- 大不了dàbùliǎoTính từ · Nghiêm trọng; đáng lo ngại
- 严yánTính từ · Nghiêm trọng
- 着实zhuóshíPhó từ · Nghiêm trọng
- 剧jùDanh từ · Nghiêm trọng
- 重重zhòngzhòngTính từ · Nghiêm trọng
- 凛lǐnNghiêm trọng
- 严酷yánkùTính từ · Nghiêm trọng
- 厉lìNghiêm trọng
- 险峻xiǎnjùnTính từ · Bấp bênh; nghiêm trọng
- 重症zhòngzhèngDanh từ · Nghiêm trọng
- 吃紧chījǐnTính từ · Nghiêm trọng
- 邪乎xiéhuTính từ · Nghiêm trọng
- 严竣yánjùnNghiêm trọng
Câu hỏi thường gặp
Nghiêm trọng tiếng Trung là gì?
"nghiêm trọng" trong tiếng Trung là 严重 (tính từ), 严峻 (tính từ), 剧烈 (tính từ).