TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhận tiếng Trung là gì?

"nhận" trong tiếng Trung là 接 (động từ), 收 (động từ), 受 (động từ).

接 Động từ

jiēHán Việt: TIẾP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận

Xem đầy đủ từ "接": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

收 Động từ

shōuHán Việt: THU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận

  • 我不能收这份礼。 Tôi không thể nhận món quà này.

Xem đầy đủ từ "收": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

受 Động từ

shòuHán Việt: THỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận

Xem đầy đủ từ "受": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

领取 Động từ

lǐngqǔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận; lĩnh; lấy

Xem đầy đủ từ "领取": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

收取 Động từ

shōuqǔHán Việt: THU THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận

Xem đầy đủ từ "收取": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

纳

nàHán Việt: NẠP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận

Xem đầy đủ từ "纳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

接过

jiēguòHán Việt: TIẾP QUÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận (thứ gì được đưa cho)

Xem đầy đủ từ "接过": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

收受 Động từ

shōushòuHán Việt: THU THỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận

Xem đầy đủ từ "收受": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhận tiếng Trung là gì?

"nhận" trong tiếng Trung là 接 (động từ), 收 (động từ), 受 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.