Nhận thức tiếng Trung là gì?
"nhận thức" trong tiếng Trung là 认识 (động từ), 意识 (danh từ), 识别 (động từ).
认识 Động từ
Hán Việt: NHẬN THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận thức
意识 Danh từ
Hán Việt: Ý THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận thức
识别 Động từ
Hán Việt: THỨC BIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân biệt; nhận thức; nhận dạng; nhận biết
知觉 Danh từ
Hán Việt: TRI GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận thức
认知 Động từ
Hán Việt: NHẬN TRI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận thức
感性 Tính từ
Hán Việt: CẢM TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận thức
感知 Động từ
Hán Việt: CẢM TRI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận thức (quá trình cảm nhận điều gì đó bằng giác quan)
悟性 Danh từ
Hán Việt: NGỘ TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận thức
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhận thức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 认清rènqīngĐộng từ · Nhìn rõ; nhận ra; nhận thức
- 理性认识lǐxìngrènshiDanh từ · Nhận thức
- 明辨míngbiànĐộng từ · Nhận thức
- 懂dǒngĐộng từ · Nhận thức
- 感受gǎnshòuĐộng từ · Nhận thức
- 自觉zìjuéĐộng từ · Nhận thức
- 发觉fājuéĐộng từ · Nhận thức
- 觉悟juéwùĐộng từ · Nhận thức
- 领悟lǐngwùĐộng từ · Nhận thức
- 心得xīndéDanh từ · Nhận thức
- 觉juéĐộng từ · Nhận thức
- 悟wùĐịnh nghĩa · Nhận thức
- 观察力guānchálìDanh từ · Nhận thức
Câu hỏi thường gặp
Nhận thức tiếng Trung là gì?
"nhận thức" trong tiếng Trung là 认识 (động từ), 意识 (danh từ), 识别 (động từ).