TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhận thức tiếng Trung là gì?

"nhận thức" trong tiếng Trung là 认识 (động từ), 意识 (danh từ), 识别 (động từ).

认识 Động từ

rènshiHán Việt: NHẬN THỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận thức

Xem đầy đủ từ "认识": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

意识 Danh từ

yìshíHán Việt: Ý THỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận thức

Xem đầy đủ từ "意识": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

识别 Động từ

shíbiéHán Việt: THỨC BIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân biệt; nhận thức; nhận dạng; nhận biết

Xem đầy đủ từ "识别": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

知觉 Danh từ

zhījuéHán Việt: TRI GIÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận thức

Xem đầy đủ từ "知觉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

认知 Động từ

rènzhīHán Việt: NHẬN TRI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận thức

Xem đầy đủ từ "认知": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

感性 Tính từ

gǎnxìngHán Việt: CẢM TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận thức

Xem đầy đủ từ "感性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

感知 Động từ

gǎnzhīHán Việt: CẢM TRI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận thức (quá trình cảm nhận điều gì đó bằng giác quan)

Xem đầy đủ từ "感知": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

悟性 Danh từ

wùxìngHán Việt: NGỘ TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận thức

Xem đầy đủ từ "悟性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhận thức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhận thức tiếng Trung là gì?

"nhận thức" trong tiếng Trung là 认识 (động từ), 意识 (danh từ), 识别 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.