TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phần tiếng Trung là gì?

"phần" trong tiếng Trung là 部分 (danh từ), 份 (lượng từ), 部位 (danh từ).

部分 Danh từ

bùfenHán Việt: BỘ PHẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần

Xem đầy đủ từ "部分": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

份 Lượng từ

fènHán Việt: PHẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần, suất

Xem đầy đủ từ "份": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

部位 Danh từ

bùwèiHán Việt: BỘ VỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)

Xem đầy đủ từ "部位": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一部分 Danh từ

yībùfenHán Việt: NHẤT BỘ PHẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần

Xem đầy đủ từ "一部分": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

组成部分

zǔchéngbùfèn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần

Xem đầy đủ từ "组成部分": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phần tiếng Trung là gì?

"phần" trong tiếng Trung là 部分 (danh từ), 份 (lượng từ), 部位 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.