Phần tiếng Trung là gì?
"phần" trong tiếng Trung là 部分 (danh từ), 份 (lượng từ), 部位 (danh từ).
部分 Danh từ
Hán Việt: BỘ PHẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần
份 Lượng từ
Hán Việt: PHẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần, suất
部位 Danh từ
Hán Việt: BỘ VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)
一部分 Danh từ
Hán Việt: NHẤT BỘ PHẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần
组成部分
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần
Xem đầy đủ từ "组成部分": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 篇章piānzhāngDanh từ · Chương; phần (của một tác phẩm viết); đoạn văn; (nghĩa bóng) chương (trong lịch sử của việc gì đó)
- 区块qūkuàiDanh từ · Khối; đoạn; phần; khu vực; vùng
- 元yuánLượng từ · Cấu thành; phần
- 分fènDanh từ thời gian · Phần
- 段duànLượng từ · Phần
- 阶段jiēduànDanh từ · Phần
- 节jiéDanh từ · Phần; đoạn
- 部bùLượng từ · Phần
- 章zhāngLượng từ · Phần
- 截jiéĐộng từ · Phần
- 份额fèn'éDanh từ · Phần
- 分子fènzǐDanh từ · Phần
- 目mùDanh từ · Mục; phần
- 瓣bànDanh từ · Phần
- 版块bǎnkuàiDanh từ · Phần (của báo)
Câu hỏi thường gặp
Phần tiếng Trung là gì?
"phần" trong tiếng Trung là 部分 (danh từ), 份 (lượng từ), 部位 (danh từ).