TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quanh co tiếng Trung là gì?

"quanh co" trong tiếng Trung là 曲折 (tính từ), 宛.

曲折 Tính từ

qūzhéHán Việt: KHÚC CHIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quanh co

Xem đầy đủ từ "曲折": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

宛

wǎn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quanh co

Xem đầy đủ từ "宛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quanh co" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quanh co tiếng Trung là gì?

"quanh co" trong tiếng Trung là 曲折 (tính từ), 宛.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.