TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sụp đổ tiếng Trung là gì?

"sụp đổ" trong tiếng Trung là 倒 (động từ), 崩溃 (động từ), 塌 (động từ).

倒 Động từ

dǎoHán Việt: ĐẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngã; sụp đổ; nằm ngang

Xem đầy đủ từ "倒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

崩溃 Động từ

bēngkuìHán Việt: BĂNG HỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sụp đổ; sụp; tan vỡ

Xem đầy đủ từ "崩溃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

塌 Động từ

tāHán Việt: THÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sụp đổ

Xem đầy đủ từ "塌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

瓦解 Động từ

wǎjiěHán Việt: NGÕA GIẢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sụp đổ; tan rã; vụn vỡ

Xem đầy đủ từ "瓦解": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

垮 Động từ

kuǎ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sụp đổ (nghĩa đen hoặc bóng)

Xem đầy đủ từ "垮": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

倒塌 Động từ

dǎotāHán Việt: ĐẢO THÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sụp đổ (công trình)

Xem đầy đủ từ "倒塌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

崩

bēngHán Việt: BĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sụp đổ

Xem đầy đủ từ "崩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

倒下 Động từ

dǎoxiàHán Việt: ĐẢO HẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sụp đổ

Xem đầy đủ từ "倒下": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

坍塌 Động từ

tāntā giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sụp đổ

Xem đầy đủ từ "坍塌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

垮台 Động từ

kuǎtái giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sụp đổ (của một triều đại, chế độ, v.v.); rơi khỏi quyền lực

Xem đầy đủ từ "垮台": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

坍

tān giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sụp đổ

Xem đầy đủ từ "坍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sụp đổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sụp đổ tiếng Trung là gì?

"sụp đổ" trong tiếng Trung là 倒 (động từ), 崩溃 (động từ), 塌 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.