Tàn nhẫn tiếng Trung là gì?
"tàn nhẫn" trong tiếng Trung là 残酷 (tính từ), 残忍 (tính từ), 狠 (tính từ).
残酷 Tính từ
Hán Việt: TÀN KHỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàn nhẫn
残忍 Tính từ
Hán Việt: TÀN NHẪN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàn nhẫn
狠 Tính từ
Hán Việt: NGẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàn nhẫn; dữ dội; hung dữ
酷 Phó từ
Hán Việt: KHỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàn nhẫn
无情 Động từ
Hán Việt: VÔ TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàn nhẫn
毒辣 Tính từ
Hán Việt: ĐỘC LẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàn nhẫn
暴戾 Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàn nhẫn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tàn nhẫn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 残虐cánnüèTính từ · Tàn nhẫn
- 惨毒cǎndúTính từ · Tàn nhẫn
- 峻厉jùnlìTàn nhẫn
- 心毒xīndúTàn nhẫn
- 惨酷cǎnkùTính từ · Tàn nhẫn; hung ác; không thương tiếc
- 毒dúDanh từ · Tàn nhẫn
- 残cánTính từ · Tàn nhẫn
- 惨cǎnTính từ · Tàn nhẫn
- 凶狠xiōnghěnTính từ · Tàn nhẫn
- 暴bàoDanh từ · Tàn nhẫn
- 凶险xiōngxiǎnTính từ · Tàn nhẫn
- 严酷yánkùTính từ · Tàn nhẫn
- 狠毒hěndúTính từ · Tàn nhẫn
- 血淋淋xiělínlínTính từ · Tàn nhẫn; tàn bạo; khắc nghiệt; ảm đạm; cay đắng
- 歹毒dǎidúTính từ · Tàn nhẫn
- 荼túTàn nhẫn
- 无道wúdàoĐộng từ · Tàn nhẫn (chế độ)
- 杀人不眨眼shārénbùzhǎyǎnTàn nhẫn
- 桀jiéTàn nhẫn
- 赶尽杀绝gǎnjìnshājuéCụm từ · Tàn nhẫn
- 毫不留情háobùliúqíngCụm từ · Tàn nhẫn
- 如狼似虎rúlángsìhǔCụm từ · Tàn nhẫn
- 豺狼虎豹cháilánghǔbàoDanh từ · Người thâm độc, tàn nhẫn
Câu hỏi thường gặp
Tàn nhẫn tiếng Trung là gì?
"tàn nhẫn" trong tiếng Trung là 残酷 (tính từ), 残忍 (tính từ), 狠 (tính từ).