暴
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bạo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: bạo, bộc, bão
暴 nghĩa là đột ngột, bạo lực.
Nghĩa của 暴
bào
BẠO- Đột ngột
- Bạo lực
- Tàn nhẫn
- Cho thấy hoặc phơi bày
- Làm tổn thương
- Người tàn nhẫn, người hung tợn
Bào
BẠOtên riêng- họ Họ Bào
Từ ghép có 暴
Thành ngữ có 暴
- 暴跳如雷 — Tức giận đùng đùng; nổi cơn thịnh nộ
- 暴露无遗 — Phơi bày không sót gì
- 狂风暴雨 — Gió rít mưa to
- 暴风骤雨 — Gió mạnh và mưa bão
- 自暴自弃 — Buông thả bản thân trong tuyệt vọng
- 横征暴敛 — Thu thuế cưỡng bức và bóc lột (thành ngữ); cưỡng ép vắt kiệt thuế từ người dân
- 不畏强暴 — Không khuất phục trước bạo lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực
- 暴饮暴食 — Ăn uống vô độ
- 除暴安良 — Trừ bạo an dân (thành ngữ); cướp của người giàu, chia cho người nghèo
- 暴殄天物 — Phung phí tài nguyên thiên nhiên một cách liều lĩnh
- 以暴易暴 — Thay thế bạo tàn này bằng bạo tàn khác
- 以暴制暴 — Dùng bạo lực để chế ngự bạo lực
- 暴力犯罪 — Tội phạm bạo lực
- 暴虎冯河 — Đánh hổ tay không và lội qua sông dữ
- 暴露狂 — Người thích phơi bày cơ thể
- 脸红筋暴 — Đỏ và căng thẳng vì tức giận
- 诛暴讨逆 — Tiêu diệt kẻ ác (ví dụ: quân nổi loạn, hoặc người của chủng tộc khác)
- 狂饮暴食 — Ăn uống quá độ
Câu hỏi thường gặp
暴 nghĩa là gì?
暴 (bào, bào) nghĩa là đột ngột, bạo lực.
暴 đọc thế nào?
暴 đọc là bào (pinyin).
Âm Hán Việt của 暴 là gì?
Âm Hán Việt của 暴 là "bạo".