TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tình huống tiếng Trung là gì?

"tình huống" trong tiếng Trung là 情况 (danh từ), 状况 (danh từ), 场合 (danh từ).

情况 Danh từ

qíngkuàngHán Việt: TÌNH HUỐNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoàn cảnh; tình hình; tình huống

Xem đầy đủ từ "情况": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

状况 Danh từ

zhuàngkuàngHán Việt: TRẠNG HUỐNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình trạng; trạng thái; tình huống

Xem đầy đủ từ "状况": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

场合 Danh từ

chǎnghéHán Việt: TRƯỜNG HỢP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình huống

Xem đầy đủ từ "场合": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

场景 Danh từ

chǎngjǐngHán Việt: TRƯỜNG CẢNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh; kịch bản; tình huống; bối cảnh

Xem đầy đủ từ "场景": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

情状 Danh từ

qíngzhuàngHán Việt: TÌNH TRẠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình huống

Xem đầy đủ từ "情状": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

情境 Danh từ

qíngjìngHán Việt: TÌNH CẢNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình huống; bối cảnh; thiết lập; môi trường

Xem đầy đủ từ "情境": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tình huống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tình huống tiếng Trung là gì?

"tình huống" trong tiếng Trung là 情况 (danh từ), 状况 (danh từ), 场合 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.