TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thư giãn tiếng Trung là gì?

"thư giãn" trong tiếng Trung là 放松 (động từ), 松弛 (tính từ), 松散.

放松 Động từ

fàngsōngHán Việt: PHÓNG TÙNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thư giãn; nới lỏng; làm nhẹ

  • 我想要按摩。我需要放松。 Tôi muốn massa . Tôi cần thư giãn

Xem đầy đủ từ "放松": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

松弛 Tính từ

sōngchíHán Việt: TÙNG THỈ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thư giãn

Xem đầy đủ từ "松弛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

松散

sōngsan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thư giãn

Xem đầy đủ từ "松散": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

松懈 Động từ

sōngxièHán Việt: TÙNG GIẢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thư giãn

Xem đầy đủ từ "松懈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thư giãn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thư giãn tiếng Trung là gì?

"thư giãn" trong tiếng Trung là 放松 (động từ), 松弛 (tính từ), 松散.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.