Thẳng thắn tiếng Trung là gì?
"thẳng thắn" trong tiếng Trung là 干脆 (tính từ), 坦率 (tính từ), 坦诚 (tính từ).
干脆 Tính từ
Hán Việt: CAN THÚY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng thắn
坦率 Tính từ
Hán Việt: THẢN SUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng thắn (thảo luận)
坦诚 Tính từ
Hán Việt: THẢN THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng thắn
- 咱们一起坦诚地谈谈这个问题吧。 Chúng ta hãy thẳng thắn trong câu hỏi này.
耿直 Tính từ
Hán Việt: CẢNH TRỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành thật; thẳng thắn; chân thành
直率 Tính từ
Hán Việt: TRỰC SUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng thắn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thẳng thắn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 直爽zhíshuǎngTính từ · Thẳng thắn
- 粗豪cūháoThẳng thắn
- 率直shuàizhíTính từ · Thẳng thắn
- 爽直shuǎngzhíTính từ · Thẳng thắn
- 直截zhíjiéTính từ · Thẳng thắn
- 直捷zhíjiéTính từ · Thẳng thắn
- 直来直往zhíláizhíwǎngThẳng thắn
- 直接zhíjiēTính từ · Thẳng thắn
- 直zhíPhó từ · Thẳng thắn
- 痛快tòngkuàiTính từ · Thẳng thắn
- 丸wánDanh từ · Thẳng thắn
- 坦白tǎnbáiTính từ · Thẳng thắn
- 率shuàiĐộng từ · Thẳng thắn
- 爽shuǎngThẳng thắn
- 明朗mínglǎngTính từ · Thẳng thắn
- 说实话shuōshíhuàPhó từ · Thẳng thắn
- 粗犷cūguǎngTính từ · Thẳng thắn
- 爽朗shuǎnglǎngTính từ · Thẳng thắn
- 豪爽háoshuǎngTính từ · Thẳng thắn
- 直截了当zhíjiéliǎodàngCụm từ · Thẳng thắn
- 谠dǎngThẳng thắn
- 憨厚hānhouTính từ · Thẳng thắn
- 直白zhíbáiTính từ · Thẳng thắn; cởi mở; bộc trực
- 露骨lùgǔTính từ · Thẳng thắn
- 爽爽快快shuǎngshuǎngkuàikuàiThẳng thắn
Câu hỏi thường gặp
Thẳng thắn tiếng Trung là gì?
"thẳng thắn" trong tiếng Trung là 干脆 (tính từ), 坦率 (tính từ), 坦诚 (tính từ).