TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tham gia tiếng Trung là gì?

"tham gia" trong tiếng Trung là 参加 (động từ), 经营 (động từ), 参与 (động từ).

参加 Động từ

cānjiāHán Việt: THAM GIA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham gia

  • 人人都积极参加劳动。 Ai ai cũng hăng hái tham gia lao động.
  • 参加吧! Hãy tham gia!

Xem đầy đủ từ "参加": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

经营 Động từ

jīngyíngHán Việt: KINH DOANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hành

Xem đầy đủ từ "经营": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

参与 Động từ

cānyùHán Việt: THAM DỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham gia (vào việc gì)

Xem đầy đủ từ "参与": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

作 Động từ

zuòHán Việt: TÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm; tham gia

Xem đầy đủ từ "作": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tham gia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tham gia tiếng Trung là gì?

"tham gia" trong tiếng Trung là 参加 (động từ), 经营 (động từ), 参与 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.