TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xác định tiếng Trung là gì?

"xác định" trong tiếng Trung là 确定 (tính từ), 判断 (danh từ), 测定 (động từ).

确定 Tính từ

quèdìngHán Việt: XÁC ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xác định

Xem đầy đủ từ "确定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

判断 Danh từ

pànduànHán Việt: PHÁN ĐOÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xác định

Xem đầy đủ từ "判断": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

测定 Động từ

cèdìngHán Việt: TRẮC ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát)

Xem đầy đủ từ "测定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

定出 Động từ

dìngchūHán Việt: ĐỊNH XUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xác định

Xem đầy đủ từ "定出": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xác định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xác định tiếng Trung là gì?

"xác định" trong tiếng Trung là 确定 (tính từ), 判断 (danh từ), 测定 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.