TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雷

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
léi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÔI
Bộ thủ: 雨 (vũ) · bộ số 173 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿱⻗田 Mọi âm Hán Việt của chữ: lôi, lỗi

雷 nghĩa là sấm sét.

Nghĩa của 雷

léi

LÔI
  1. Sấm sét
  2. dạng kết hợp Mìn (quân sự), như trong 地雷 (dìléi) mìn đất
  3. thông tục Sốc; làm kinh ngạc; làm sững sờ
  4. Đài Loan, thông tục Tiết lộ nội dung phim
  5. Đài Loan, thông tục Tiết lộ tình tiết cho (ai đó)

Léi

LÔItên riêng
  1. họ Họ Léi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雷

Đồng nghĩa

Từ ghép có 雷

Thành ngữ có 雷

  • 暴跳如雷 — Tức giận đùng đùng; nổi cơn thịnh nộ
  • 雷厉风行 — Làm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ); phản ứng nhanh và dứt khoát
  • 大发雷霆 — Nổi cơn thịnh nộ
  • 如雷贯耳 — Danh tiếng lẫy lừng
  • 雷打不动 — Không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi
  • 咆哮如雷 — Nổi giận đùng đùng
  • 掌声雷动 — Tràng vỗ tay như sấm

Câu hỏi thường gặp

雷 nghĩa là gì?

雷 (léi, léi) nghĩa là sấm sét.

雷 đọc thế nào?

雷 đọc là léi (pinyin).

Âm Hán Việt của 雷 là gì?

Âm Hán Việt của 雷 là "lôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.