雷
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 雨 (vũ) · bộ số 173 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿱⻗田 Mọi âm Hán Việt của chữ: lôi, lỗi
雷 nghĩa là sấm sét.
Nghĩa của 雷
léi
LÔI- Sấm sét
- dạng kết hợp Mìn (quân sự), như trong 地雷 (dìléi) mìn đất
- thông tục Sốc; làm kinh ngạc; làm sững sờ
- Đài Loan, thông tục Tiết lộ nội dung phim
- Đài Loan, thông tục Tiết lộ tình tiết cho (ai đó)
Léi
LÔItên riêng- họ Họ Léi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雷
Đồng nghĩa
Từ ghép có 雷
Thành ngữ có 雷
- 暴跳如雷 — Tức giận đùng đùng; nổi cơn thịnh nộ
- 雷厉风行 — Làm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ); phản ứng nhanh và dứt khoát
- 大发雷霆 — Nổi cơn thịnh nộ
- 如雷贯耳 — Danh tiếng lẫy lừng
- 雷打不动 — Không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi
- 咆哮如雷 — Nổi giận đùng đùng
- 掌声雷动 — Tràng vỗ tay như sấm
Câu hỏi thường gặp
雷 nghĩa là gì?
雷 (léi, léi) nghĩa là sấm sét.
雷 đọc thế nào?
雷 đọc là léi (pinyin).
Âm Hán Việt của 雷 là gì?
Âm Hán Việt của 雷 là "lôi".