Đánh tiếng Trung là gì?
"đánh" trong tiếng Trung là 打 (động từ), 敲 (động từ), 打击 (động từ).
打 Động từ
Hán Việt: ĐẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh
- 他被打得鼻青脸肿的。 Anh ta bị đánh bầm dập.
敲 Động từ
Hán Việt: XAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh
打击 Động từ
Hán Việt: ĐẢ KÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh
揍 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh; đấm (ai đó)
捶 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh (bằng gậy hoặc nắm đấm); đấm; giã
撞击 Động từ
Hán Việt: CHÀNG KÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Va đập; đánh; đâm
击
Hán Việt: KÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh
拷
Hán Việt: KHẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh
击打 Động từ
Hán Việt: KÍCH ĐẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh
抽打 Động từ
Hán Việt: TRỪU ĐẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đánh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 猛打měngdǎĐộng từ · Đánh
- 㧰lüèĐánh
- 椓zhuóĐánh
- 搅打jiǎodǎĐánh; khuấy; whipping (trứng, kem, v.v.)
- 枪qiāngDanh từ · Đánh
- 动手dòngshǒuĐộng từ · Đánh
- 劈pīĐộng từ · Đánh
- 考kǎoĐộng từ · Đánh
- 筛shāiĐộng từ · Đánh (chiêng)
- 椎chuíĐập; đánh (biến thể của 捶 (chuí))
- 铿kēngĐánh
- 擂léiGiã (bằng cối và chày); đánh (người); đánh (trống); đập (cửa)
- 敲打qiāodǎĐộng từ · Đánh (trống)
Câu hỏi thường gặp
Đánh tiếng Trung là gì?
"đánh" trong tiếng Trung là 打 (động từ), 敲 (động từ), 打击 (động từ).