Đánh giá tiếng Trung là gì?
"đánh giá" trong tiếng Trung là 估计 (động từ), 评价 (động từ), 评估 (động từ).
估计 Động từ
Hán Việt: CỔ KẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ước tính; đánh giá; tính toán
评价 Động từ
Hán Việt: BÌNH GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh giá
评估 Động từ
Hán Việt: BÌNH CỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh giá
评定 Động từ
Hán Việt: BÌNH ĐỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh giá
评判 Động từ
Hán Việt: BÌNH PHÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh giá (một cuộc thi)
评比 Động từ
Hán Việt: BÌNH TỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh giá (bằng cách so sánh)
考评 Động từ
Hán Việt: KHẢO BÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh giá
品评 Động từ
Hán Việt: PHẨM BÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh giá
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đánh giá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 评说píngshuōĐộng từ · Bình luận; đánh giá
- 估量gūliangĐộng từ · Ước lượng; đánh giá
- 褒贬bāobiǎnĐộng từ · Đánh giá
- 铨quánĐánh giá
- 评介píngjièĐộng từ · Đánh giá (một cuốn sách)
- 品题pǐntíĐộng từ · Đánh giá (một cá nhân)
- 测报cèbàoĐộng từ · Ước tính và báo cáo; đánh giá
- 估产gūchǎnĐộng từ · Đánh giá
- 品鉴pǐnjiànĐộng từ · Đánh giá
- 品议pǐnyìĐộng từ · Đánh giá
- 料度liàoduóƯớc lượng; đánh giá
- 考核kǎohéĐộng từ · Đánh giá
- 鉴定jiàndìngĐộng từ · Đánh giá
- 品pǐnĐộng từ · Phê bình; bình luận; đánh giá; nhận xét
- 评píngĐộng từ · Đánh giá; định giá
- 拟nǐĐộng từ · Đánh giá
- 评审píngshěnĐộng từ · Đánh giá
- 审定shěndìngĐộng từ · Đánh giá
- 相xiàngĐánh giá (đặc biệt qua việc xem xét nét mặt)
- 评语píngyǔDanh từ · Đánh giá
- 甄zhēnĐánh giá
- 讲评jiǎngpíngĐộng từ · Đánh giá
Câu hỏi thường gặp
Đánh giá tiếng Trung là gì?
"đánh giá" trong tiếng Trung là 估计 (động từ), 评价 (động từ), 评估 (động từ).