TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đánh giá tiếng Trung là gì?

"đánh giá" trong tiếng Trung là 估计 (động từ), 评价 (động từ), 评估 (động từ).

估计 Động từ

gūjìHán Việt: CỔ KẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ước tính; đánh giá; tính toán

Xem đầy đủ từ "估计": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

评价 Động từ

píngjiàHán Việt: BÌNH GIÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh giá

Xem đầy đủ từ "评价": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

评估 Động từ

pínggūHán Việt: BÌNH CỔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh giá

Xem đầy đủ từ "评估": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

评定 Động từ

píngdìngHán Việt: BÌNH ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh giá

Xem đầy đủ từ "评定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

评判 Động từ

píngpànHán Việt: BÌNH PHÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh giá (một cuộc thi)

Xem đầy đủ từ "评判": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

评比 Động từ

píngbǐHán Việt: BÌNH TỶ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh giá (bằng cách so sánh)

Xem đầy đủ từ "评比": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

考评 Động từ

kǎopíngHán Việt: KHẢO BÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh giá

Xem đầy đủ từ "考评": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

品评 Động từ

pǐnpíngHán Việt: PHẨM BÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh giá

Xem đầy đủ từ "品评": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đánh giá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đánh giá tiếng Trung là gì?

"đánh giá" trong tiếng Trung là 估计 (động từ), 评价 (động từ), 评估 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.