Bí mật tiếng Trung là gì?
"bí mật" trong tiếng Trung là 秘密 (danh từ), 秘, 机密 (tính từ).
秘密 Danh từ
Hán Việt: BÍ MẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí mật; riêng tư; tuyệt mật
秘
Hán Việt: BÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí mật
机密 Tính từ
Hán Việt: CƠ MẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí mật
隐私 Danh từ
Hán Việt: ẨN TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí mật
奥秘 Danh từ
Hán Việt: ÁO BÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí mật
密 Tính từ
Hán Việt: MẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí mật
暗暗 Phó từ
Hán Việt: ÁM ÁM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí mật
隐
Hán Việt: ẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí mật; ẩn; giấu; mật mã-
隐秘 Động từ
Hán Việt: ẨN BÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí mật; ẩn giấu
诡秘
Hán Việt: QUỶ BÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí mật
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bí mật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 暗里ànliPhó từ · Một cách riêng tư; bí mật; sau cánh cửa đóng kín
- 遮遮掩掩zhēzhēyǎnyǎnBí mật; cố gắng che đậy
- 黑hēiTính từ · Bí mật; phi pháp; giấu giếm; mờ ám
- 暗ànTính từ · Bí mật; ẩn
- 隐蔽yǐnbìĐộng từ · Bí mật
- 私自sīzìPhó từ · Bí mật; không được phê duyệt rõ ràng
- 地下dìxiàDanh từ · Bí mật
- 偷偷tōutōuPhó từ · Bí mật
- 暗中ànzhōngPhó từ · Bí mật
- 秘诀mìjuéDanh từ · Bí mật (của hạnh phúc)
- 私sīTính từ · Riêng tư; bí mật
- 潜qiánBí mật
- 暗自ànzìPhó từ · Bí mật
- 无记名wújìmíngBí mật (bỏ phiếu, v.v.)
- 鬼鬼祟祟guǐguǐsuìsuìTính từ · Bí mật
- 不为人知bùwéirénzhīCụm từ · Bí mật
- 私房sīfangDanh từ · Bí mật
- 私底下sīdǐxiaPhó từ · Bí mật
- 鬼祟guǐsuìDanh từ · Bí mật
- 事机shìjīDanh từ · Bí mật
Câu hỏi thường gặp
Bí mật tiếng Trung là gì?
"bí mật" trong tiếng Trung là 秘密 (danh từ), 秘, 机密 (tính từ).