Bắt tiếng Trung là gì?
"bắt" trong tiếng Trung là 捕捉 (động từ), 抓 (động từ), 捕 (động từ).
捕捉 Động từ
Hán Việt: BỘ TRÓC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt; tóm; chụp
抓 Động từ
Hán Việt: TRẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt
- 我抓到了这个男人正在偷钱。 Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.
- 空手赤拳抓野兔并不容易。 Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó.
捕 Động từ
Hán Việt: BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt; tóm; giữ
获 Động từ
Hán Việt: HOẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt; thu giữ
捉住
Hán Việt: TRÓC TRÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt
捕获 Động từ
Hán Việt: BỘ HOẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt; bắt giữ; tóm được
拘 Danh từ
Hán Việt: CÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt
缉
Hán Việt: TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt
缉捕 Động từ
Hán Việt: TẬP BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 捕猎bǔlièĐộng từ · Bắt (động vật hoang dã); săn
- 捕拿bǔnáBắt giữ; bắt; tóm
- 拿náĐộng từ · Bắt
- 接jiēĐộng từ · Bắt
- 捉zhuōĐộng từ · Bắt
- 逮dǎiĐộng từ · Bắt
- 罗luóTừ khu biệt · Bắt
- 虏lǔĐộng từ · Bắt (quân thù, tù binh, kẻ cướp,…), bỏ tù
- 捕捞bǔlāoĐộng từ · Bắt
- 搴qiānDanh từ · Bắt
- 缉拿jīnáĐộng từ · Bắt
- 拿获náhuòĐộng từ · Bắt
- 撷取xiéqǔĐộng từ · Bắt (dữ liệu)
- 搲wāDanh từ · Bắt
- 捉捕zhuōbǔBắt
Câu hỏi thường gặp
Bắt tiếng Trung là gì?
"bắt" trong tiếng Trung là 捕捉 (động từ), 抓 (động từ), 捕 (động từ).