TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bắt tiếng Trung là gì?

"bắt" trong tiếng Trung là 捕捉 (động từ), 抓 (động từ), 捕 (động từ).

捕捉 Động từ

bǔzhuōHán Việt: BỘ TRÓC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt; tóm; chụp

Xem đầy đủ từ "捕捉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

抓 Động từ

zhuāHán Việt: TRẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt

  • 我抓到了这个男人正在偷钱。 Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.
  • 空手赤拳抓野兔并不容易。 Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó.

Xem đầy đủ từ "抓": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

捕 Động từ

bǔHán Việt: BỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt; tóm; giữ

Xem đầy đủ từ "捕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

获 Động từ

huòHán Việt: HOẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt; thu giữ

Xem đầy đủ từ "获": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

捉住

zhuōzhùHán Việt: TRÓC TRÚ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt

Xem đầy đủ từ "捉住": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

捕获 Động từ

bǔhuòHán Việt: BỘ HOẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt; bắt giữ; tóm được

Xem đầy đủ từ "捕获": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拘 Danh từ

jūHán Việt: CÂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt

Xem đầy đủ từ "拘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

缉

jīHán Việt: TẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt

Xem đầy đủ từ "缉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

缉捕 Động từ

jībǔHán Việt: TẬP BỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt

Xem đầy đủ từ "缉捕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bắt tiếng Trung là gì?

"bắt" trong tiếng Trung là 捕捉 (động từ), 抓 (động từ), 捕 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.