TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cá nhân tiếng Trung là gì?

"cá nhân" trong tiếng Trung là 个人 (tính từ), 个别 (tính từ), 个体 (danh từ).

个人 Tính từ

gèrénHán Việt: CÁ NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cá nhân

Xem đầy đủ từ "个人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

个别 Tính từ

gèbiéHán Việt: CÁ BIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cá nhân; từng cái một

Xem đầy đủ từ "个别": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

个体 Danh từ

gètǐHán Việt: CÁ THỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cá nhân

Xem đầy đủ từ "个体": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

亲身 Tính từ

qīnshēnHán Việt: THÂN THÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cá nhân

Xem đầy đủ từ "亲身": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

私自 Phó từ

sīzìHán Việt: TƯ TỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Riêng tư; cá nhân

Xem đầy đủ từ "私自": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

私 Tính từ

sīHán Việt: TƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cá nhân; tự mình

Xem đầy đủ từ "私": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cá nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cá nhân tiếng Trung là gì?

"cá nhân" trong tiếng Trung là 个人 (tính từ), 个别 (tính từ), 个体 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.