Chặn tiếng Trung là gì?
"chặn" trong tiếng Trung là 堵 (động từ), 堵截 (động từ), 障.
堵 Động từ
Hán Việt: ĐỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chặn (đường, ống, v.v.)
堵截 Động từ
Hán Việt: ĐỔ TIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chặn; chặn đứng; ngăn chặn
障
Hán Việt: CHƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chặn
阻塞 Động từ
Hán Việt: TRỞ TẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chặn
拦阻 Động từ
Hán Việt: LAN TRỞ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chặn
阻击 Động từ
Hán Việt: TRỞ KÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chặn
阻断 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chặn
堵死
Hán Việt: ĐỔ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chặn (đường)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chặn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 楦xuànChặn (mũ)
- 力阻lìzǔChặn
- 阻绝zǔjuéĐộng từ · Chặn
- 墙qiángDanh từ · Chặn (trang web) (thường ở dạng bị động: 被墙 (bèiqiáng))
- 阻碍zǔ'àiĐộng từ · Chặn
- 卡qiǎDanh từ · Chặn
- 闭bìĐộng từ · Chặn
- 截jiéĐộng từ · Chặn
- 阻zǔChặn
- 梗gěngChặn
- 碍àiChặn
- 遮住zhēzhùChặn
- 屏蔽píngbìĐộng từ · Chặn (cái gì đó hoặc ai đó)
- 查禁chájìnĐộng từ · Chặn
- 充塞chōngsèĐộng từ · Chặn
- 拦网lánwǎngChặn
- 堙yīnChặn
- 封禁fēngjìnĐộng từ · Chặn (đường, v.v.)
- 杜塞dùsèChặn
Câu hỏi thường gặp
Chặn tiếng Trung là gì?
"chặn" trong tiếng Trung là 堵 (động từ), 堵截 (động từ), 障.