TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cho phép tiếng Trung là gì?

"cho phép" trong tiếng Trung là 允许 (động từ), 许可 (động từ), 许 (động từ).

允许 Động từ

yǔnxǔHán Việt: DUẪN HỨA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho phép

  • 他们不会允许我们进花园的。 Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn.

Xem đầy đủ từ "允许": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

许可 Động từ

xǔkěHán Việt: HỨA KHẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho phép

Xem đầy đủ từ "许可": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

许 Động từ

xǔHán Việt: HỨA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho phép

Xem đầy đủ từ "许": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

容许 Động từ

róngxǔHán Việt: DUNG HỨA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho phép

Xem đầy đủ từ "容许": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

准许 Động từ

zhǔnxǔHán Việt: CHUẨN HỨA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho phép

Xem đầy đủ từ "准许": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cho phép" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cho phép tiếng Trung là gì?

"cho phép" trong tiếng Trung là 允许 (động từ), 许可 (động từ), 许 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.