TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dồi dào tiếng Trung là gì?

"dồi dào" trong tiếng Trung là 充沛 (tính từ), 雄厚 (tính từ), 丰厚 (tính từ).

充沛 Tính từ

chōngpèiHán Việt: SUNG BÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dồi dào; phong phú

Xem đầy đủ từ "充沛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

雄厚 Tính từ

xiónghòuHán Việt: HÙNG HẬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng kể; mạnh mẽ; dồi dào; phong phú

Xem đầy đủ từ "雄厚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

丰厚 Tính từ

fēnghòuHán Việt: PHONG HẬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hào phóng; dồi dào

Xem đầy đủ từ "丰厚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

丰硕 Tính từ

fēngshuòHán Việt: PHONG THẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dồi dào; to lớn; phong phú (về tài nguyên v.v.)

Xem đầy đủ từ "丰硕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

奕

yìHán Việt: DỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dồi dào

Xem đầy đủ từ "奕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

丰 Tính từ

fēngHán Việt: PHONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dồi dào

Xem đầy đủ từ "丰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

裕

yùHán Việt: DỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dồi dào

Xem đầy đủ từ "裕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

阜

fùHán Việt: PHỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dồi dào

Xem đầy đủ từ "阜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

充裕 Tính từ

chōngyùHán Việt: SUNG DỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dồi dào

Xem đầy đủ từ "充裕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

纾

shūHán Việt: THƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dồi dào

Xem đầy đủ từ "纾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

盎然 Tính từ

àngrán giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dồi dào; phong phú; tràn đầy; sôi nổi

Xem đầy đủ từ "盎然": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

丰沛 Tính từ

fēngpèiHán Việt: PHONG BÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dồi dào

Xem đầy đủ từ "丰沛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

沛

pèiHán Việt: BÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dồi dào

Xem đầy đủ từ "沛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

充盈 Động từ

chōngyíngHán Việt: SUNG DOANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dồi dào

Xem đầy đủ từ "充盈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dồi dào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dồi dào tiếng Trung là gì?

"dồi dào" trong tiếng Trung là 充沛 (tính từ), 雄厚 (tính từ), 丰厚 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.