Hạng tiếng Trung là gì?
"hạng" trong tiếng Trung là 类 (lượng từ), 等级 (danh từ), 档次 (danh từ).
类 Lượng từ
Hán Việt: LOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại; hạng
等级 Danh từ
Hán Việt: ĐẲNG CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạng
档次 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạng
般 Danh từ
Hán Việt: BAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại; hạng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 侇yíDanh từ · Loại; hạng
- 等děngĐộng từ · Loại; cấp; hạng
- 批pīLượng từ · Hạng (trong xếp hạng các trường đại học và cao đẳng)
- 级别jíbiéDanh từ · Hạng
- 名次míngcìDanh từ · Hạng
- 流liúĐộng từ · Hạng, mức hoặc cấp
- 级jíLượng từ · Hạng
- 种类zhǒnglèiDanh từ · Hạng
- 品pǐnĐộng từ · Cấp; hạng
- 线xiànDanh từ · Hạng (xếp hạng không chính thức của một thành phố ở Trung Quốc)
- 品位pǐnwèiDanh từ · Hạng
- 档dàngLượng từ · Hạng
- 门类ménlèiDanh từ · Hạng
- 分级fēnjíĐộng từ · Hạng
- 畴chóuDanh từ · Hạng, loại
- 号子hàoziDanh từ · Hạng
- 职级zhíjíHạng
Câu hỏi thường gặp
Hạng tiếng Trung là gì?
"hạng" trong tiếng Trung là 类 (lượng từ), 等级 (danh từ), 档次 (danh từ).