TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kiểm soát tiếng Trung là gì?

"kiểm soát" trong tiếng Trung là 控制 (động từ), 监督 (động từ), 支配 (động từ).

控制 Động từ

kòngzhìHán Việt: KHỐNG CHẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểm soát

  • 你应该学习控制自己的情绪。 Bạn nên học cách kiểm soát cảm xúc của mình.
  • 控制住自己。 Kiểm soát bản thân đi.

Xem đầy đủ từ "控制": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

监督 Động từ

jiāndūHán Việt: GIÁM ĐỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểm soát

Xem đầy đủ từ "监督": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

支配 Động từ

zhīpèiHán Việt: CHI PHỐI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểm soát

Xem đầy đủ từ "支配": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

牵制 Động từ

qiānzhìHán Việt: KHIÊN CHẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểm soát

Xem đầy đủ từ "牵制": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

操控 Động từ

cāokòngHán Việt: THAO KHỐNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểm soát

Xem đầy đủ từ "操控": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

控

kòngHán Việt: KHỐNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểm soát

Xem đầy đủ từ "控": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

节制 Động từ

jiézhìHán Việt: TIẾT CHẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểm soát

Xem đầy đủ từ "节制": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

管制 Động từ

guǎnzhìHán Việt: QUẢN CHẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểm soát

Xem đầy đủ từ "管制": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

统制 Danh từ

tǒngzhìHán Việt: THỐNG CHẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểm soát

Xem đầy đủ từ "统制": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

把持 Động từ

bǎchíHán Việt: BẢ TRÌ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểm soát

Xem đầy đủ từ "把持": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

掌控 Động từ

zhǎngkòngHán Việt: CHƯỞNG KHỐNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểm soát

Xem đầy đủ từ "掌控": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

控制权

kòngzhìquánHán Việt: KHỐNG CHẾ QUYỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểm soát (như trong "giành quyền kiểm soát")

Xem đầy đủ từ "控制权": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

管束 Động từ

guǎnshùHán Việt: QUẢN THÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểm soát

Xem đầy đủ từ "管束": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiểm soát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kiểm soát tiếng Trung là gì?

"kiểm soát" trong tiếng Trung là 控制 (động từ), 监督 (động từ), 支配 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.