Kiểm soát tiếng Trung là gì?
"kiểm soát" trong tiếng Trung là 控制 (động từ), 监督 (động từ), 支配 (động từ).
控制 Động từ
Hán Việt: KHỐNG CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm soát
- 你应该学习控制自己的情绪。 Bạn nên học cách kiểm soát cảm xúc của mình.
- 控制住自己。 Kiểm soát bản thân đi.
监督 Động từ
Hán Việt: GIÁM ĐỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm soát
支配 Động từ
Hán Việt: CHI PHỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm soát
牵制 Động từ
Hán Việt: KHIÊN CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm soát
操控 Động từ
Hán Việt: THAO KHỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm soát
控
Hán Việt: KHỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm soát
节制 Động từ
Hán Việt: TIẾT CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm soát
管制 Động từ
Hán Việt: QUẢN CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm soát
统制 Danh từ
Hán Việt: THỐNG CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm soát
把持 Động từ
Hán Việt: BẢ TRÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm soát
掌控 Động từ
Hán Việt: CHƯỞNG KHỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm soát
控制权
Hán Việt: KHỐNG CHẾ QUYỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm soát (như trong "giành quyền kiểm soát")
管束 Động từ
Hán Việt: QUẢN THÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm soát
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiểm soát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 管住guǎnzhùKiểm soát; quản lý; kiềm chế
- 扼制èzhìĐộng từ · Kiểm soát
- 禁制jìnzhìĐộng từ · Kiểm soát
- 控管kòngguǎnĐộng từ · Kiểm soát (chất lượng,...)
- 辖制xiázhìĐộng từ · Kiểm soát
- 统御tǒngyùĐộng từ · Kiểm soát; cai trị
- 管控guǎnkòngĐộng từ · Kiểm soát
- 拿权náquánNắm quyền; kiểm soát
- 掌握zhǎngwòĐộng từ · Kiểm soát
- 左右zuǒyòuDanh từ · Kiểm soát
- 治理zhìlǐĐộng từ · Kiểm soát
- 操纵cāozòngĐộng từ · Kiểm soát
- 制止zhìzhǐĐộng từ · Kiểm soát
- 束shùLượng từ · Kiểm soát
- 制服zhìfúĐộng từ · Kiểm soát
- 按ànGiới từ · Kiểm soát
- 管guǎnĐộng từ · Kiểm soát
Câu hỏi thường gặp
Kiểm soát tiếng Trung là gì?
"kiểm soát" trong tiếng Trung là 控制 (động từ), 监督 (động từ), 支配 (động từ).