TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Làm phiền tiếng Trung là gì?

"làm phiền" trong tiếng Trung là 打扰 (động từ), 干扰 (động từ), 扰乱 (động từ).

打扰 Động từ

dǎrǎoHán Việt: ĐẢ NHIỄU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm phiền

  • 我很抱歉在这个时候打扰。 Tôi rất xin lỗi vì làm phiền vào lúc này.

Xem đầy đủ từ "打扰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

干扰 Động từ

gānrǎoHán Việt: CAN NHIỄU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm phiền

Xem đầy đủ từ "干扰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扰乱 Động từ

rǎoluànHán Việt: NHIỄU LOẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm phiền

Xem đầy đủ từ "扰乱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

搅 Động từ

jiǎoHán Việt: GIẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm phiền

Xem đầy đủ từ "搅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

打搅 Động từ

dǎjiǎoHán Việt: ĐẢ GIẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm phiền; gây rối; quấy rầy

Xem đầy đủ từ "打搅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扰 Danh từ

rǎoHán Việt: NHIỄU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm phiền

Xem đầy đủ từ "扰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扰动

rǎodòngHán Việt: NHIỄU ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm phiền

Xem đầy đủ từ "扰动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm phiền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Làm phiền tiếng Trung là gì?

"làm phiền" trong tiếng Trung là 打扰 (động từ), 干扰 (động từ), 扰乱 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.