Làm phiền tiếng Trung là gì?
"làm phiền" trong tiếng Trung là 打扰 (động từ), 干扰 (động từ), 扰乱 (động từ).
打扰 Động từ
Hán Việt: ĐẢ NHIỄU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm phiền
- 我很抱歉在这个时候打扰。 Tôi rất xin lỗi vì làm phiền vào lúc này.
干扰 Động từ
Hán Việt: CAN NHIỄU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm phiền
扰乱 Động từ
Hán Việt: NHIỄU LOẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm phiền
搅 Động từ
Hán Việt: GIẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm phiền
打搅 Động từ
Hán Việt: ĐẢ GIẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm phiền; gây rối; quấy rầy
扰 Danh từ
Hán Việt: NHIỄU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm phiền
扰动
Hán Việt: NHIỄU ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm phiền
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm phiền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 烦扰fánrǎoĐộng từ · Làm phiền
- 烦人fánrénTính từ · Làm phiền
- 搅扰jiǎorǎoĐộng từ · Làm phiền
- 缠夹chánjiāLàm phiền
- 劳烦láofánĐộng từ · Làm phiền
- 难为nánweiĐộng từ · Làm phiền
- 影响yǐngxiǎngĐộng từ · Làm phiền
- 缠绕chánràoĐộng từ · Làm phiền
- 烦fánĐộng từ · Làm phiền
- 闹nàoĐộng từ · Làm phiền
- 磨móĐộng từ · Làm phiền
- 惹rěĐộng từ · Làm phiền
- 缠chánĐộng từ · Làm phiền
- 劳神láoshénĐộng từ · Làm phiền
- 气人qìrénLàm phiền
- 添麻烦tiānmáfanĐộng từ · Làm phiền
- 扰攘rǎorǎngTính từ · Làm phiền
- 腻味nìweiTính từ · Làm phiền; gây mệt mỏi
- 胡搅hújiǎoĐộng từ · Làm phiền
- 缠扰chánrǎoĐộng từ · Làm phiền
Câu hỏi thường gặp
Làm phiền tiếng Trung là gì?
"làm phiền" trong tiếng Trung là 打扰 (động từ), 干扰 (động từ), 扰乱 (động từ).