Mẫu tiếng Trung là gì?
"mẫu" trong tiếng Trung là 标本 (danh từ), 样品 (danh từ), 型号 (danh từ).
标本 Danh từ
Hán Việt: TIÊU BẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu vật; mẫu
样品 Danh từ
Hán Việt: DẠNG PHẨM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu; vật mẫu
型号 Danh từ
Hán Việt: HÌNH HIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất)
花样 Danh từ
Hán Việt: HOA DẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu
样本 Danh từ
Hán Việt: DẠNG BẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu; vật mẫu
抽样 Động từ
Hán Việt: TRỪU DẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu; lấy mẫu
模板 Danh từ
Hán Việt: MÔ BẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu
楷
Hán Việt: KHẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mẫu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 范本fànběnDanh từ · Mẫu (ví dụ đáng để noi theo)
- 模型móxíngDanh từ · Mẫu
- 式shìMẫu
- 单dānPhó từ · Mẫu
- 框kuàngĐộng từ · Mẫu
- 妈māDanh từ · Mẫu
- 格géDanh từ · Mẫu
- 纹wénMẫu
- 模móMẫu
- 型式xíngshìDanh từ · Mẫu
- 程式chéngshìDanh từ · Mẫu
- 单子dānziDanh từ · Mẫu
- 试样shìyàngĐộng từ · Mẫu
- 模子múziDanh từ · Mẫu
- 花头huātouDanh từ · Mẫu
- 型态xíngtàiDanh từ · Mẫu
Câu hỏi thường gặp
Mẫu tiếng Trung là gì?
"mẫu" trong tiếng Trung là 标本 (danh từ), 样品 (danh từ), 型号 (danh từ).