TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mẫu tiếng Trung là gì?

"mẫu" trong tiếng Trung là 标本 (danh từ), 样品 (danh từ), 型号 (danh từ).

标本 Danh từ

biāoběnHán Việt: TIÊU BẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mẫu vật; mẫu

Xem đầy đủ từ "标本": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

样品 Danh từ

yàngpǐnHán Việt: DẠNG PHẨM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mẫu; vật mẫu

Xem đầy đủ từ "样品": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

型号 Danh từ

xínghàoHán Việt: HÌNH HIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất)

Xem đầy đủ từ "型号": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

花样 Danh từ

huāyàngHán Việt: HOA DẠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mẫu

Xem đầy đủ từ "花样": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

样本 Danh từ

yàngběnHán Việt: DẠNG BẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mẫu; vật mẫu

Xem đầy đủ từ "样本": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

抽样 Động từ

chōuyàngHán Việt: TRỪU DẠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mẫu; lấy mẫu

Xem đầy đủ từ "抽样": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

模板 Danh từ

múbǎnHán Việt: MÔ BẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mẫu

Xem đầy đủ từ "模板": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

楷

kǎiHán Việt: KHẢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mẫu

Xem đầy đủ từ "楷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mẫu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mẫu tiếng Trung là gì?

"mẫu" trong tiếng Trung là 标本 (danh từ), 样品 (danh từ), 型号 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.