TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nên tiếng Trung là gì?

"nên" trong tiếng Trung là 必须 (động từ), 应该 (động từ), 该 (động từ).

必须 Động từ

bìxūHán Việt: TẤT TU giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "必须": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

应该 Động từ

yīnggāiHán Việt: ỨNG CAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nên

  • 你应该去睡觉了吧。 Bạn nên đi ngủ đi.
  • 我们应该互相帮助。 Ta nên giúp đỡ nhau.

Xem đầy đủ từ "应该": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

该 Động từ

gāiHán Việt: CAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nên

  • 你该听你父母的话。 Bạn nên nghe lời cha mẹ.
  • 你该買辆新车了。 Bạn nên mua một chiếc xe mới rồi.

Xem đầy đủ từ "该": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

应当 Động từ

yīngdāng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nên; cần phải

Xem đầy đủ từ "应当": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

尔 Danh từ

ěrHán Việt: NHĨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nên

Xem đầy đủ từ "尔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

理应 Động từ

lǐyīngHán Việt: LÝ ỨNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nên; phải

Xem đầy đủ từ "理应": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

该当 Động từ

gāidāng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nên

Xem đầy đủ từ "该当": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nên tiếng Trung là gì?

"nên" trong tiếng Trung là 必须 (động từ), 应该 (động từ), 该 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.