Nên tiếng Trung là gì?
"nên" trong tiếng Trung là 必须 (động từ), 应该 (động từ), 该 (động từ).
必须 Động từ
Hán Việt: TẤT TU giọng máy của trình duyệt
应该 Động từ
Hán Việt: ỨNG CAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nên
- 你应该去睡觉了吧。 Bạn nên đi ngủ đi.
- 我们应该互相帮助。 Ta nên giúp đỡ nhau.
该 Động từ
Hán Việt: CAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nên
- 你该听你父母的话。 Bạn nên nghe lời cha mẹ.
- 你该買辆新车了。 Bạn nên mua một chiếc xe mới rồi.
应当 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nên; cần phải
尔 Danh từ
Hán Việt: NHĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nên
理应 Động từ
Hán Việt: LÝ ỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nên; phải
该当 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 理当lǐdāngĐộng từ · Nên; phải; tất nhiên; phải chấp nhận; đương nhiên
- 合该hégāiĐộng từ · Nên
- 要yàoĐộng từ · Cần phải; nên
- 得děiTrợ từ · Nên
- 所以suǒyǐLiên từ · Nên
- 还是háishiPhó từ · Nên (tốt hơn)
- 当dāngGiới từ · Nên
- 最好zuìhǎoTính từ · Nên ...; tốt hơn hết nên
- 活该huógāiĐộng từ · Nên
- 应yīngĐộng từ · Nên
- 乃nǎiĐộng từ · Nên
- 宜yíNên
Câu hỏi thường gặp
Nên tiếng Trung là gì?
"nên" trong tiếng Trung là 必须 (động từ), 应该 (động từ), 该 (động từ).