Nền tảng tiếng Trung là gì?
"nền tảng" trong tiếng Trung là 基础 (danh từ), 底 (phương vị từ), 平台 (danh từ).
基础 Danh từ
Hán Việt: CƠ SỞ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nền; nền tảng; cơ sở
- 数学是所有科学的基础。 Toán học là nền tảng của tất cả các môn khoa học
底 Phương vị từ
Hán Việt: ĐỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nền tảng
平台 Danh từ
Hán Việt: BÌNH ĐÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nền tảng
根基 Danh từ
Hán Việt: CĂN CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nền tảng
底子 Danh từ
Hán Việt: ĐỂ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nền tảng
基
Hán Việt: CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ sở; nền tảng
氐
Hán Việt: ĐÊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nền tảng
础
Hán Việt: SỞ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nền tảng
基业 Danh từ
Hán Việt: CƠ NGHIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nền tảng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nền tảng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 柢dǐNền tảng
- 根底gēndǐDanh từ · Nền tảng
- 坯子pīziDanh từ · Nền tảng
- 元yuánLượng từ · Cơ bản; nền tảng; chủ yếu
- 根据gēnjùGiới từ · Nền tảng
- 基本jīběnDanh từ · Nền tảng
- 依据yījùĐộng từ · Nền tảng
- 质地zhìdìDanh từ · Nền tảng (kết cấu)
- 基本功jīběngōngDanh từ · Nền tảng
- 地基dìjīDanh từ · Nền tảng
- 底座dǐzuòDanh từ · Nền tảng
- 基石jīshíDanh từ · Cơ sở; nền tảng
- 基址jīzhǐNền tảng
- 要件yàojiànDanh từ · Nền tảng
- 根柢gēndǐNền tảng
Câu hỏi thường gặp
Nền tảng tiếng Trung là gì?
"nền tảng" trong tiếng Trung là 基础 (danh từ), 底 (phương vị từ), 平台 (danh từ).