Tạm thời tiếng Trung là gì?
"tạm thời" trong tiếng Trung là 暂时 (tính từ), 临时 (tính từ), 暂且 (phó từ).
暂时 Tính từ
Hán Việt: TẠM THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạm thời; lâm thời; hiện thời
临时 Tính từ
Hán Việt: LÂM THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạm thời, lâm thời
暂且 Phó từ
Hán Việt: TẠM THẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện tại; tạm thời
姑且 Phó từ
Hán Việt: CÔ THẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạm thời; dự kiến
暂 Phó từ
Hán Việt: TẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạm thời
暂行 Động từ
Hán Việt: TẠM HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạm thời
权且 Phó từ
Hán Việt: QUYỀN THẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạm thời
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tạm thời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 先xiānPhó từ · Tạm thời; hiện tại
- 行xíngĐộng từ · Tạm thời
- 过渡guòdùĐộng từ · Tạm thời
- 聊liáoĐộng từ · Tạm thời; một lúc
- 期中qīzhōngDanh từ · Tạm thời
- 权quánDanh từ · Tạm thời
- 一时yīshíDanh từ · Tạm thời
- 浮fúĐộng từ · Tạm thời
- 且qiěLiên từ · Tạm thời
- 姑gūTạm thời
- 一时间yīshíjiānDanh từ · Tạm thời
- 苟gǒuTạm thời
- 阶段性jiēduànxìngDanh từ · Tạm thời (chính sách, v.v.)
- 浮云fúyúnDanh từ · Tạm thời
- 暂定zàndìngĐộng từ · Tạm thời
Câu hỏi thường gặp
Tạm thời tiếng Trung là gì?
"tạm thời" trong tiếng Trung là 暂时 (tính từ), 临时 (tính từ), 暂且 (phó từ).