TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tạm thời tiếng Trung là gì?

"tạm thời" trong tiếng Trung là 暂时 (tính từ), 临时 (tính từ), 暂且 (phó từ).

暂时 Tính từ

zànshíHán Việt: TẠM THỜI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạm thời; lâm thời; hiện thời

Xem đầy đủ từ "暂时": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

临时 Tính từ

línshíHán Việt: LÂM THỜI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạm thời, lâm thời

Xem đầy đủ từ "临时": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

暂且 Phó từ

zànqiěHán Việt: TẠM THẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiện tại; tạm thời

Xem đầy đủ từ "暂且": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

姑且 Phó từ

gūqiěHán Việt: CÔ THẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạm thời; dự kiến

Xem đầy đủ từ "姑且": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

暂 Phó từ

zànHán Việt: TẠM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạm thời

Xem đầy đủ từ "暂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

暂行 Động từ

zànxíngHán Việt: TẠM HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạm thời

Xem đầy đủ từ "暂行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

权且 Phó từ

quánqiěHán Việt: QUYỀN THẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạm thời

Xem đầy đủ từ "权且": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tạm thời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tạm thời tiếng Trung là gì?

"tạm thời" trong tiếng Trung là 暂时 (tính từ), 临时 (tính từ), 暂且 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.