Tỉ mỉ tiếng Trung là gì?
"tỉ mỉ" trong tiếng Trung là 仔细 (tính từ), 细致 (tính từ), 精细 (tính từ).
仔细 Tính từ
Hán Việt: TỬ TẾ giọng máy của trình duyệt
细致 Tính từ
Hán Việt: TẾ TRÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉ mỉ
精细 Tính từ
Hán Việt: TINH TẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉ mỉ
无微不至 Cụm từ cố định
Hán Việt: VÔ VI BẤT CHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Theo mọi cách có thể (thành ngữ); tỉ mỉ
Xem đầy đủ từ "无微不至": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
细细 Tính từ
Hán Việt: TẾ TẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉ mỉ
周详 Tính từ
Hán Việt: CHU TƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉ mỉ
缜密 Tính từ
Hán Việt: CHẨN MẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉ mỉ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tỉ mỉ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 详细xiángxìTính từ · Tỉ mỉ
- 精心jīngxīnTính từ · Tỉ mỉ
- 精密jīngmìTính từ · Tỉ mỉ
- 周密zhōumìTính từ · Tỉ mỉ
- 细xìTính từ · Kỹ, tỉ mỉ
- 细心xìxīnTính từ · Tỉ mỉ
- 严谨yánjǐnTính từ · Có tổ chức; tỉ mỉ
- 细腻xìnìTính từ · Chi tiết tinh xảo; tinh tế; tỉ mỉ; công phu
- 刻意kèyìPhó từ · Một cách trau chuốt; tỉ mỉ
- 缕lǚLượng từ · Tỉ mỉ
- 谨jǐnDanh từ · Tỉ mỉ
- 细密xìmìTính từ · Tỉ mỉ; cẩn thận; chi tiết
- 小心谨慎xiǎoxīnjǐnshènCụm từ · Tỉ mỉ
- 绵密miánmìTính từ · Tỉ mỉ
- 上心shàngxīnĐộng từ · Tỉ mỉ
- 心细xīnxìTính từ · Tỉ mỉ
- 详密xiángmìTính từ · Tỉ mỉ
- 过细guòxìTính từ · Tỉ mỉ
Câu hỏi thường gặp
Tỉ mỉ tiếng Trung là gì?
"tỉ mỉ" trong tiếng Trung là 仔细 (tính từ), 细致 (tính từ), 精细 (tính từ).