TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Từ bỏ tiếng Trung là gì?

"từ bỏ" trong tiếng Trung là 放弃 (động từ), 抛弃 (động từ), 罢休 (động từ).

放弃 Động từ

fàngqìHán Việt: PHÓNG KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ bỏ; bỏ rơi; từ chối; đầu hàng; chấp nhận thua; buông tay

  • 他放弃了所有希望。 Anh ta từ bỏ mọi hy vọng
  • 我们不能放弃。 Chúng ta không thể từ bỏ.

Xem đầy đủ từ "放弃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

抛弃 Động từ

pāoqìHán Việt: PHAO KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ bỏ

Xem đầy đủ từ "抛弃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

罢休 Động từ

bàxiūHán Việt: BÃI HƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ bỏ

Xem đầy đủ từ "罢休": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

死心 Động từ

sǐxīnHán Việt: TỬ TÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ bỏ

Xem đầy đủ từ "死心": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

舍 Danh từ

shěHán Việt: XẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ bỏ; ruồng bỏ

Xem đầy đủ từ "舍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

弃

qìHán Việt: KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ bỏ

Xem đầy đủ từ "弃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

舍弃 Động từ

shěqìHán Việt: XẢ KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ bỏ

Xem đầy đủ từ "舍弃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

罢手 Động từ

bàshǒuHán Việt: BÃI THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ bỏ

Xem đầy đủ từ "罢手": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

摒弃 Động từ

bìngqìHán Việt: BÍNH KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ bỏ

Xem đầy đủ từ "摒弃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

割舍 Động từ

gēshěHán Việt: CÁT XẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ bỏ

Xem đầy đủ từ "割舍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ bỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Từ bỏ tiếng Trung là gì?

"từ bỏ" trong tiếng Trung là 放弃 (động từ), 抛弃 (động từ), 罢休 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.