Thông thường tiếng Trung là gì?
"thông thường" trong tiếng Trung là 一般 (tính từ), 通常 (tính từ), 通俗 (tính từ).
一般 Tính từ
Hán Việt: NHẤT BAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình thường, thông thường
通常 Tính từ
Hán Việt: THÔNG THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông thường; bình thường
通俗 Tính từ
Hán Việt: THÔNG TỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông thường
往常 Danh từ
Hán Việt: VÃNG THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông thường
常规 Danh từ
Hán Việt: THƯỜNG QUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quy tắc ứng xử; thông lệ; thông thường
寻常 Tính từ
Hán Việt: TẦM THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông thường; phổ biến; bình thường
按说 Phó từ
Hán Việt: ÁN THUYẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Theo lẽ thường; thông thường; bình thường
惯常 Tính từ
Hán Việt: QUÁN THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông thường
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thông thường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 按理ànlǐPhó từ · Theo lý; thông thường; bình thường
- 简单jiǎndānTính từ · Thông thường; bình thường
- 正常zhèngchángTính từ · Thông thường
- 平常píngchángTính từ · Thông thường
- 平日píngrìDanh từ · Thông thường
- 俗súTính từ · Thông thường
- 照例zhàolìPhó từ · Thông thường
- 恒héngThông thường
- 平素píngsùPhó từ · Thông thường
- 惯用guànyòngĐộng từ · Thông thường
- 习惯性xíguànxìngTính từ · Thông thường
- 习用xíyòngĐộng từ · Thông thường
- 陈词滥调chéncílàndiàoCụm từ · Thông thường
- 常时chángshíPhó từ · Thông thường
- 素常sùchángPhó từ · Thông thường
Câu hỏi thường gặp
Thông thường tiếng Trung là gì?
"thông thường" trong tiếng Trung là 一般 (tính từ), 通常 (tính từ), 通俗 (tính từ).