Thường xuyên tiếng Trung là gì?
"thường xuyên" trong tiếng Trung là 经常 (phó từ), 频繁 (tính từ), 时常 (phó từ).
经常 Phó từ
Hán Việt: KINH THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường
- 他们俩工作上联系多,经常打交道。 Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.
频繁 Tính từ
Hán Việt: TẦN PHỒN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường xuyên
时常 Phó từ
Hán Việt: THỜI THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường xuyên
常常 Phó từ
Hán Việt: THƯỜNG THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường xuyên
时时 Phó từ
Hán Việt: THỜI THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường xuyên
每每 Phó từ
Hán Việt: MỖI MỖI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường xuyên
平素 Phó từ
Hán Việt: BÌNH TỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường xuyên
频仍 Tính từ
Hán Việt: TẦN NHƯNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường xuyên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thường xuyên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 常时chángshíPhó từ · Thường xuyên
- 素常sùchángPhó từ · Thường xuyên
- 通常tōngchángTính từ · Thường xuyên; thường thường
- 固定gùdìngTính từ · Thường xuyên
- 数shuòSố từ · Thường xuyên; lặp đi lặp lại
- 常chángPhó từ · Thường xuyên
- 仍réngPhó từ · Thường xuyên; hay
- 平日píngrìDanh từ · Thường xuyên
- 屡lǚPhó từ · Thường xuyên
- 频pínThường xuyên
- 勤qínĐịnh nghĩa · Thường xuyên
- 动辄dòngzhéPhó từ · Thường xuyên
- 亟qìThường xuyên
- 三天两头sāntiānliǎngtóuCụm từ · Thường xuyên
- 频数pínshuòDanh từ · Thường xuyên; lặp lại
Câu hỏi thường gặp
Thường xuyên tiếng Trung là gì?
"thường xuyên" trong tiếng Trung là 经常 (phó từ), 频繁 (tính từ), 时常 (phó từ).