TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thực tế tiếng Trung là gì?

"thực tế" trong tiếng Trung là 其实 (phó từ), 实际 (tính từ), 现实 (danh từ).

其实 Phó từ

qíshíHán Việt: KỲ THỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực ra; thực tế; thật sự

Xem đầy đủ từ "其实": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

实际 Tính từ

shíjìHán Việt: THỰC TẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực tế

Xem đầy đủ từ "实际": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

现实 Danh từ

xiànshíHán Việt: HIỆN THỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực tế; hiện thực

Xem đầy đủ từ "现实": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

实用 Động từ

shíyòngHán Việt: THỰC DỤNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực tế

Xem đầy đủ từ "实用": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

落实 Động từ

luòshíHán Việt: LẠC THỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực tế

Xem đầy đủ từ "落实": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

真相 Danh từ

zhēnxiàngHán Việt: CHÂN TƯỚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thật về cái gì; thực tế

Xem đầy đủ từ "真相": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

如实 Phó từ

rúshíHán Việt: NHƯ THỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực tế

Xem đầy đủ từ "如实": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

事实上 Phó từ

shìshíshàngHán Việt: SỰ THỰC THƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực tế

Xem đầy đủ từ "事实上": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thực tế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thực tế tiếng Trung là gì?

"thực tế" trong tiếng Trung là 其实 (phó từ), 实际 (tính từ), 现实 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.