Thực tế tiếng Trung là gì?
"thực tế" trong tiếng Trung là 其实 (phó từ), 实际 (tính từ), 现实 (danh từ).
其实 Phó từ
Hán Việt: KỲ THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực ra; thực tế; thật sự
实际 Tính từ
Hán Việt: THỰC TẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực tế
现实 Danh từ
Hán Việt: HIỆN THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực tế; hiện thực
实用 Động từ
Hán Việt: THỰC DỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực tế
落实 Động từ
Hán Việt: LẠC THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực tế
真相 Danh từ
Hán Việt: CHÂN TƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thật về cái gì; thực tế
如实 Phó từ
Hán Việt: NHƯ THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực tế
事实上 Phó từ
Hán Việt: SỰ THỰC THƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực tế
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thực tế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 变通biàntōngĐộng từ · Thực tế
- 真象zhēnxiàng(biến thể của 真相 (zhēnxiàng)) sự thật về một điều gì đó; thực tế
- 切合实际qièhéshíjìThực tế
- 実shíDanh từ · Thực tế
- 眞zhēnDanh từ · Thực tế
- 真zhēnPhó từ · Thực tế
- 切实qièshíTính từ · Thực tế
- 务实wùshíTính từ · Thực tế
- 朴实pǔshíTính từ · Thực tế
- 扎实zhāshiTính từ · Thực tế
- 实物shíwùDanh từ · Thực tế
- 诚chéngDanh từ · Thực tế
- 实则shízéPhó từ · Thực tế
- 真实性zhēnshíxìngDanh từ · Thực tế
- 扎扎实实zhāzhashíshíThực tế
- 栩栩如生xǔxǔrúshēngCụm từ · Thực tế
- 寔shíDanh từ · Thực tế
- 真真zhēnzhēnPhó từ · Thực tế
- 亶dǎnDanh từ · Thực tế
- 洵xúnDanh từ · Thực tế
Câu hỏi thường gặp
Thực tế tiếng Trung là gì?
"thực tế" trong tiếng Trung là 其实 (phó từ), 实际 (tính từ), 现实 (danh từ).