Thu thập tiếng Trung là gì?
"thu thập" trong tiếng Trung là 征求 (động từ), 捡 (động từ), 采集 (động từ).
征求 Động từ
Hán Việt: TRƯNG CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu thập
捡 Động từ
Hán Việt: KIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhặt lên; thu thập; gom lại
采集 Động từ
Hán Việt: THÁI TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu thập
收集 Động từ
Hán Việt: THU TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu thập
- 我还没有收集到足够的材料来写一本书。 Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách.
搜集 Động từ
Hán Việt: SƯU TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu thập
征集 Động từ
Hán Việt: TRƯNG TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu thập
汇集 Động từ
Hán Việt: VỰNG TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu thập
统
Hán Việt: THỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu thập
拢
Hán Việt: LŨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gom lại; thu thập
蒐集 Động từ
Hán Việt: SƯU TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu thập
辑
Hán Việt: TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu thập
募集 Động từ
Hán Việt: MỘ TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyên góp; thu thập
戠
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu thập
欑
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu thập
搜罗 Động từ
Hán Việt: SƯU LA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu thập
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thu thập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 募mùQuyên góp; thu thập; gây quỹ; tuyển mộ; chiêu mộ
- 辑录jílùĐộng từ · Biên soạn; thu thập
- 掇duōNhặt lên; thu thập; gom lại
- 萃cuìThu thập
- 逑qiúThu thập
- 撷xiéThu thập
- 归拢guīlǒngĐộng từ · Thu thập
- 裒póuĐộng từ · Thu thập
- 集纳jínàThu thập
- 集jíLượng từ · Thu thập
- 采cǎiĐộng từ · Thu thập
- 罗luóTừ khu biệt · Thu thập
- 敛liǎnThu thập; gom lại
- 收罗shōuluóĐộng từ · Thu thập (nhân tài)
- 聚积jùjīĐộng từ · Thu thập
Câu hỏi thường gặp
Thu thập tiếng Trung là gì?
"thu thập" trong tiếng Trung là 征求 (động từ), 捡 (động từ), 采集 (động từ).