Tiêu chuẩn tiếng Trung là gì?
"tiêu chuẩn" trong tiếng Trung là 标准 (danh từ), 规格 (danh từ), 本位 (danh từ).
标准 Danh từ
Hán Việt: TIÊU CHUẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí
规格 Danh từ
Hán Việt: QUY CÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu chuẩn
本位 Danh từ
Hán Việt: BẢN VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu chuẩn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiêu chuẩn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 标竿biāogānDanh từ · Tiêu chuẩn
- 标帜biāozhìCờ; tiêu chuẩn
- 矱yuēDanh từ · Tiêu chuẩn
- 水平shuǐpíngTính từ · Tiêu chuẩn
- 条件tiáojiànDanh từ · Yêu cầu; điều kiện tiên quyết; tiêu chuẩn
- 则zéPhó từ · Tiêu chuẩn; chuẩn mực
- 规范guīfànDanh từ · Tiêu chuẩn
- 准则zhǔnzéDanh từ · Tiêu chuẩn
- 格式géshìDanh từ · Tiêu chuẩn
- 准zhǔnTính từ · Tiêu chuẩn
- 尺度chǐdùDanh từ · Tiêu chuẩn
- 水准shuǐzhǔnDanh từ · Tiêu chuẩn
- 基准jīzhǔnDanh từ · Tiêu chuẩn; tiêu chí; chuẩn so sánh
- 格géDanh từ · Tiêu chuẩn
- 制式zhìshìDanh từ · Tiêu chuẩn (dịch vụ, phương pháp v.v.)
- 好坏hǎohuàiDanh từ · Tiêu chuẩn; chất lượng
- 杠gàngDanh từ · Tiêu chuẩn; chuẩn mực
- 规范性guīfànxìngDanh từ · Tiêu chuẩn
- 王法wángfǎDanh từ · Tiêu chuẩn
- 臬nièTiêu chuẩn
- 判据pànjùTiêu chuẩn
- 审美观shěnměiguānTiêu chuẩn
Câu hỏi thường gặp
Tiêu chuẩn tiếng Trung là gì?
"tiêu chuẩn" trong tiếng Trung là 标准 (danh từ), 规格 (danh từ), 本位 (danh từ).