TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tiếp tục tiếng Trung là gì?

"tiếp tục" trong tiếng Trung là 继续 (động từ), 持续 (động từ), 延续 (động từ).

继续 Động từ

jìxùHán Việt: KẾ TỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn; kéo dài; kế tục

  • 我没力气继续尝试了。 Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng
  • 我继续唱歌。 Tôi tiếp tục hát.

Xem đầy đủ từ "继续": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

持续 Động từ

chíxùHán Việt: TRÌ TỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp tục

Xem đầy đủ từ "持续": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

延续 Động từ

yánxùHán Việt: DIÊN TỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp tục

Xem đầy đủ từ "延续": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

继

jìHán Việt: KẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp tục

Xem đầy đủ từ "继": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

续 Động từ

xùHán Việt: TỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp tục

Xem đầy đủ từ "续": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

绍 Danh từ

shàoHán Việt: THIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp tục

Xem đầy đủ từ "绍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiếp tục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tiếp tục tiếng Trung là gì?

"tiếp tục" trong tiếng Trung là 继续 (động từ), 持续 (động từ), 延续 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.