TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vận hành tiếng Trung là gì?

"vận hành" trong tiếng Trung là 经营 (động từ), 操纵 (động từ), 运作 (động từ).

经营 Động từ

jīngyíngHán Việt: KINH DOANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hành

Xem đầy đủ từ "经营": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

操纵 Động từ

cāozòngHán Việt: THAO TÚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vận hành

Xem đầy đủ từ "操纵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

运作 Động từ

yùnzuòHán Việt: VẬN TÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vận hành

Xem đầy đủ từ "运作": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

营运 Danh từ

yíngyùnHán Việt: DOANH VẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vận hành

Xem đầy đủ từ "营运": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vận hành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vận hành tiếng Trung là gì?

"vận hành" trong tiếng Trung là 经营 (động từ), 操纵 (động từ), 运作 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.