TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弄

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挵, 衖

Âm Hán Việt LỘNG
Bộ thủ: 廾 (củng) · bộ số 55 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿱王廾 Mọi âm Hán Việt của chữ: lộng

弄 nghĩa là làm, quản lý.

Nghĩa của 弄

nòng

LỘNG
  1. Làm
  2. Quản lý
  3. Xử lý
  4. Chơi với
  5. Nghịch với
  6. Đùa với
  7. Sửa
  8. Chạm vào

lòng

LỘNG
  1. Đường nhỏ
  2. Hẻm

nòng

LỘNGphồn thể 挵
  1. Biến thể cũ của 弄 (nòng)

lòng

phồn thể 衖
  1. Biến thể của 弄 (lòng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 弄

Đồng nghĩa

Từ ghép có 弄

Thành ngữ có 弄

  • 弄虚作假 — Lừa dối (thành ngữ); bằng thủ đoạn
  • 装神弄鬼 — Giả vờ tiếp xúc với linh hồn
  • 故弄玄虚 — Cố tình làm cho huyền bí
  • 弄巧成拙 — Tự làm hại mình
  • 挤眉弄眼 — Nháy mắt
  • 搬弄是非 — Kích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn giữa mọi người
  • 搔首弄姿 — Vuốt tóc điệu đà
  • 弄假成真 — Giả vờ thành thật (thành ngữ); chơi đùa giả tạo nhưng vô tình thành thật
  • 舞文弄墨 — Thể hiện sự tài tình với ngôn từ
  • 吟风弄月 — Ngâm gió nghịch trăng; nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt
  • 含饴弄孙 — Chơi với cháu while ăn kẹo
  • 弄不清 — Không thể hiểu rõ
  • 弄到手 — Có trong tay
  • 弄嘴弄舌 — Gây tranh cãi qua lời đồn khoe khoang
  • 弄懂弄通 — Hiểu thấu đáo việc gì đó

Câu ví dụ với 弄

  • 得了!你弄得她不自在了! Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334912

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

弄 nghĩa là gì?

弄 (nòng, lòng) nghĩa là làm, quản lý.

弄 đọc thế nào?

弄 đọc là nòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 弄 là gì?

Âm Hán Việt của 弄 là "lộng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.