TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

者

HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢ
Bộ thủ: 老 (lão) · bộ số 125 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱耂日(GHTJV,<code>U+FAB2</code>),⿱⿸耂丶日(K,<code>U+FA5B</code>,<code>U+2F97A</code>) Mọi âm Hán Việt của chữ: giả

者 nghĩa là người mà, người liên quan đến.

Nghĩa của 者

zhě

GIẢ
  1. sau động từ hoặc tính từ Người mà ...
  2. sau danh từ Người liên quan đến ...
  3. (dùng sau một số hoặc 后 (hòu) hoặc 前 (qián) để chỉ điều đã được nhắc đến trước đó)
  4. Dùng sau một thuật ngữ, để ngắt trước khi định nghĩa thuật ngữ đó
  5. cổ Dùng ở cuối mệnh lệnh
  6. cổ Này

Từ ghép có 者

Thành ngữ có 者

  • 更有甚者 — Hơn nữa
  • 始作俑者 — Người đầu tiên làm tượng chôn theo
  • 来者不拒 — Không từ chối ai
  • 旁观者清 — Người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với người trong cuộc
  • 之乎者也 — Nghĩa đen 之 (zhī), 乎 (hū), 者 (zhě) và 也 (yě) (bốn trợ từ ngữ pháp của văn cổ điển Trung Quốc) (thành ngữ); nghĩa bóng: cách diễn đạt cổ
  • 能者多劳 — Người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh khi nhờ vả, v.v.)
  • 谄媚者 — Kẻ nịnh hót
  • 顷者 — Vừa mới đây
  • 骄者必败 — Tự mãn tất bại

Câu hỏi thường gặp

者 nghĩa là gì?

者 (zhě) nghĩa là người mà, người liên quan đến.

者 đọc thế nào?

者 đọc là zhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 者 là gì?

Âm Hán Việt của 者 là "giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.