TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đề xuất tiếng Trung là gì?

"đề xuất" trong tiếng Trung là 建议 (động từ), 推荐 (động từ), 提议 (danh từ).

建议 Động từ

jiànyìHán Việt: KIẾN NGHỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đề xuất; đề nghị; kiến nghị

  • 你觉得他的建议怎样? Bạn nghĩ sao về đề xuất của anh ấy?
  • 你对他的建议有什么想法? Bạn nghĩ sao về đề xuất của anh ấy?

Xem đầy đủ từ "建议": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

推荐 Động từ

tuījiànHán Việt: SUY TIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đề xuất

Xem đầy đủ từ "推荐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

提议 Danh từ

tíyìHán Việt: ĐỀ NGHỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đề xuất

Xem đầy đủ từ "提议": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

议案 Danh từ

yì'ànHán Việt: NGHỊ ÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đề xuất

Xem đầy đủ từ "议案": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

提请 Động từ

tíqǐngHán Việt: ĐỀ THỈNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đề xuất

Xem đầy đủ từ "提请": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

提案 Danh từ

tí'ànHán Việt: ĐỀ ÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đề xuất

Xem đầy đủ từ "提案": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

动议 Danh từ

dòngyìHán Việt: ĐỘNG NGHỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đề xuất

Xem đầy đủ từ "动议": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đề xuất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đề xuất tiếng Trung là gì?

"đề xuất" trong tiếng Trung là 建议 (động từ), 推荐 (động từ), 提议 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.