Đề xuất tiếng Trung là gì?
"đề xuất" trong tiếng Trung là 建议 (động từ), 推荐 (động từ), 提议 (danh từ).
建议 Động từ
Hán Việt: KIẾN NGHỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đề xuất; đề nghị; kiến nghị
- 你觉得他的建议怎样? Bạn nghĩ sao về đề xuất của anh ấy?
- 你对他的建议有什么想法? Bạn nghĩ sao về đề xuất của anh ấy?
推荐 Động từ
Hán Việt: SUY TIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đề xuất
提议 Danh từ
Hán Việt: ĐỀ NGHỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đề xuất
议案 Danh từ
Hán Việt: NGHỊ ÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đề xuất
提请 Động từ
Hán Việt: ĐỀ THỈNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đề xuất
提案 Danh từ
Hán Việt: ĐỀ ÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đề xuất
动议 Danh từ
Hán Việt: ĐỘNG NGHỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đề xuất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đề xuất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 荐举jiànjǔĐộng từ · Đề xuất (cho một công việc)
- 拟议nǐyìDanh từ · Đề xuất
- 创议chuàngyìĐộng từ · Đề xuất
- 倡言chàngyánDanh từ · Đề xuất
- 意见yìjiànDanh từ · Đề xuất
- 提tíĐộng từ · Đề xuất
- 方案fāng'ànDanh từ · Đề xuất
- 倡导chàngdǎoĐộng từ · Đề xuất
- 倡议chàngyìĐộng từ · Đề xuất
- 提出tíchūĐộng từ · Đề xuất; đưa ra
- 发起fāqǐĐộng từ · Đề xuất (lần đầu tiên)
- 议yìĐộng từ · Đề xuất
- 处方chǔfāngĐộng từ · Đề xuất
- 拿出náchūĐộng từ · Đề xuất (một đề án)
- 商议shāngyìĐộng từ · Đề xuất
- 建言jiànyánĐộng từ · Đề xuất
Câu hỏi thường gặp
Đề xuất tiếng Trung là gì?
"đề xuất" trong tiếng Trung là 建议 (động từ), 推荐 (động từ), 提议 (danh từ).