TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ấn tượng tiếng Trung là gì?

"ấn tượng" trong tiếng Trung là 印象 (danh từ), 感觉 (động từ), 感想 (danh từ).

印象 Danh từ

yìnxiàngHán Việt: ẤN TƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí)

  • 你说的话给我留下了很深刻的印象。 Những gì bạn nói để lại một ấn tượng sâu sắc trong tôi.

Xem đầy đủ từ "印象": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

感觉 Động từ

gǎnjuéHán Việt: CẢM GIÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảm giác; ấn tượng; cảm nhận

Xem đầy đủ từ "感觉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

感想 Danh từ

gǎnxiǎngHán Việt: CẢM TƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ấn tượng

Xem đầy đủ từ "感想": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

气派 Danh từ

qìpàiHán Việt: KHÍ PHÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ấn tượng

Xem đầy đủ từ "气派": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

观感 Danh từ

guāngǎnHán Việt: QUAN CẢM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ấn tượng

Xem đầy đủ từ "观感": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不俗 Tính từ

bùsúHán Việt: BẤT TỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ấn tượng

Xem đầy đủ từ "不俗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ấn tượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ấn tượng tiếng Trung là gì?

"ấn tượng" trong tiếng Trung là 印象 (danh từ), 感觉 (động từ), 感想 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.