Ấn tượng tiếng Trung là gì?
"ấn tượng" trong tiếng Trung là 印象 (danh từ), 感觉 (động từ), 感想 (danh từ).
印象 Danh từ
Hán Việt: ẤN TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí)
- 你说的话给我留下了很深刻的印象。 Những gì bạn nói để lại một ấn tượng sâu sắc trong tôi.
感觉 Động từ
Hán Việt: CẢM GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm giác; ấn tượng; cảm nhận
感想 Danh từ
Hán Việt: CẢM TƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấn tượng
气派 Danh từ
Hán Việt: KHÍ PHÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấn tượng
观感 Danh từ
Hán Việt: QUAN CẢM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấn tượng
不俗 Tính từ
Hán Việt: BẤT TỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấn tượng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ấn tượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 印痕yìnhénDanh từ · Dấu vết; vết in; ấn tượng
- 伟岸wěi'ànTính từ · Ấn tượng
- 亮眼liàngyǎnDanh từ · Bắt mắt; nổi bật; ấn tượng
- 有料yǒuliàoTính từ · Ấn tượng
- 风光fēngguāngDanh từ · Ấn tượng
- 宏伟hóngwěiTính từ · Ấn tượng
- 威风wēifēngDanh từ · Ấn tượng
- 神气shénqìDanh từ · Ấn tượng
- 可观kěguānTính từ · Ấn tượng
- 大气dàqìDanh từ · Hùng vĩ; ấn tượng; phong cách
- 雄壮xióngzhuàngTính từ · Ấn tượng
- 威严wēiyánTính từ · Ấn tượng
- 堂堂tángtángTính từ · Ấn tượng
- 蔚wèiẤn tượng
- 赫赫hèhèTính từ · Ấn tượng
- 堂堂正正tángtángzhèngzhèngCụm từ · Ấn tượng
- 巍然wēiránTính từ · Ấn tượng
- 骄人jiāorénDanh từ · Ấn tượng
- 洋洋yángyángTính từ · Ấn tượng
- 印子yìnziDanh từ · Ấn tượng (ví dụ: dấu chân)
- 随想suíxiǎngDanh từ · Ấn tượng
- 随感suígǎnẤn tượng
- 傲人àorénTính từ · Ấn tượng
- 波澜老成bōlánlǎochéngẤn tượng
Câu hỏi thường gặp
Ấn tượng tiếng Trung là gì?
"ấn tượng" trong tiếng Trung là 印象 (danh từ), 感觉 (động từ), 感想 (danh từ).