Chọn tiếng Trung là gì?
"chọn" trong tiếng Trung là 选择 (động từ), 拣 (động từ), 选 (động từ).
选择 Động từ
Hán Việt: TUYỂN TRẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chọn; chọn lựa
- 你可以选择任何你喜欢的书。 Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích.
- 在美国,当你进入餐厅时,你可选择坐在吸烟区或是禁烟区。 ở Mỹ, khi vào nhà hàng, bạn có thể chọn ngồi ở khu vực cho phép hút thuốc hoặc không hút thuốc.
拣 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chọn
选 Động từ
Hán Việt: TUYỂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chọn
- 我想选一下。 Tôi muốn chọn một chút.
挑选 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chọn
遴选 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chọn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chọn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 选中xuǎnzhòngĐộng từ · Lựa chọn; chọn; quyết định
- 甄选zhēnxuǎnĐộng từ · Chọn lọc; chọn
- 撷取xiéqǔĐộng từ · Chọn
- 单挑dāntiǎoĐộng từ · Chọn
- 点选diǎnxuǎnChọn
- 刷shuàĐộng từ · Chọn
- 取qǔĐộng từ · Chọn
- 举jǔĐộng từ · Chọn
- 当选dāngxuǎnĐộng từ · Chọn
- 挑tiāoĐộng từ · Chọn
- 拔báĐộng từ · Chọn
- 采cǎiĐộng từ · Chọn
- 简jiǎnChọn
- 择zéChọn
- 选定xuǎndìngĐộng từ · Chọn
- 相中xiāngzhòngĐộng từ · Chọn (sau khi xem xét)
- 节选jiéxuǎnĐộng từ · Chọn
- 摆出bǎichūChọn (dáng vẻ, tư thế, thái độ,...)
Câu hỏi thường gặp
Chọn tiếng Trung là gì?
"chọn" trong tiếng Trung là 选择 (động từ), 拣 (động từ), 选 (động từ).