TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chọn tiếng Trung là gì?

"chọn" trong tiếng Trung là 选择 (động từ), 拣 (động từ), 选 (động từ).

选择 Động từ

xuǎnzéHán Việt: TUYỂN TRẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chọn; chọn lựa

  • 你可以选择任何你喜欢的书。 Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích.
  • 在美国,当你进入餐厅时,你可选择坐在吸烟区或是禁烟区。 ở Mỹ, khi vào nhà hàng, bạn có thể chọn ngồi ở khu vực cho phép hút thuốc hoặc không hút thuốc.

Xem đầy đủ từ "选择": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拣 Động từ

jiǎn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chọn

Xem đầy đủ từ "拣": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

选 Động từ

xuǎnHán Việt: TUYỂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chọn

  • 我想选一下。 Tôi muốn chọn một chút.

Xem đầy đủ từ "选": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

挑选 Động từ

tiāoxuǎn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chọn

Xem đầy đủ từ "挑选": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

遴选 Động từ

línxuǎn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chọn

Xem đầy đủ từ "遴选": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chọn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chọn tiếng Trung là gì?

"chọn" trong tiếng Trung là 选择 (động từ), 拣 (động từ), 选 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.