Dũng cảm tiếng Trung là gì?
"dũng cảm" trong tiếng Trung là 勇敢 (tính từ), 壮烈 (tính từ), 勇.
勇敢 Tính từ
Hán Việt: DŨNG CẢM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dũng cảm; can đảm
- 你非常勇敢。 Bạn rất dũng cảm.
壮烈 Tính từ
Hán Việt: TRÁNG LIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dũng cảm
勇
Hán Việt: DŨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dũng cảm
胆量 Danh từ
Hán Việt: ĐẢM LƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dũng cảm
血性 Danh từ
Hán Việt: HUYẾT TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dũng cảm
胆气 Danh từ
Hán Việt: ĐẢM KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dũng cảm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dũng cảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 果敢guǒgǎnTính từ · Dũng cảm; quyết đoán và dám làm
- 勇武yǒngwǔTính từ · Dũng cảm
- 胆魄dǎnpòDanh từ · Sự táo bạo; dũng cảm
- 气冲霄汉qìchōngxiāohànKhông sợ hãi; dũng cảm; đầy nhiệt huyết
- 敢gǎnĐộng từ · Táo bạo, dũng cảm
- 英勇yīngyǒngTính từ · Dũng cảm
- 大胆dàdǎnTính từ · Dũng cảm
- 猛měngTính từ · Dũng cảm
- 枭xiāoDũng cảm
- 飒sàDanh từ · Dũng cảm
- 矫jiǎoDũng cảm
- 筋骨jīngǔDanh từ · Dũng cảm
- 有种yǒuzhǒngĐộng từ · Dũng cảm
- 仡yìDũng cảm
- 出生入死chūshēngrùsǐCụm từ · Dũng cảm
- 生猛shēngměngTính từ · Dũng cảm
- 飒爽sàshuǎngTính từ · Dũng cảm
- 一身是胆yīshēnshìdǎnCụm từ · Dũng cảm
- 勇决yǒngjuéDũng cảm
Câu hỏi thường gặp
Dũng cảm tiếng Trung là gì?
"dũng cảm" trong tiếng Trung là 勇敢 (tính từ), 壮烈 (tính từ), 勇.