TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giới hạn tiếng Trung là gì?

"giới hạn" trong tiếng Trung là 限制 (động từ), 界限 (danh từ), 极限 (danh từ).

限制 Động từ

xiànzhìHán Việt: HẠN CHẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới hạn

Xem đầy đủ từ "限制": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

界限 Danh từ

jièxiànHán Việt: GIỚI HẠN giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "界限": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

极限 Danh từ

jíxiànHán Việt: CỰC HẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới hạn

Xem đầy đủ từ "极限": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

范围 Danh từ

fànwéiHán Việt: PHẠM VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phạm vi; giới hạn

Xem đầy đủ từ "范围": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

局限 Động từ

júxiànHán Việt: CỤC HẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới hạn

Xem đầy đủ từ "局限": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

限 Động từ

xiànHán Việt: HẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới hạn

Xem đầy đủ từ "限": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

尽头 Danh từ

jìntóuHán Việt: TẬN ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết thúc; cực điểm; giới hạn

Xem đầy đủ từ "尽头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

界线 Danh từ

jièxiànHán Việt: GIỚI TUYẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới hạn

Xem đầy đủ từ "界线": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

底线 Danh từ

dǐxiànHán Việt: ĐỂ TUYẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới hạn; mức chấp nhận được

Xem đầy đủ từ "底线": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

边际 Danh từ

biānjìHán Việt: BIÊN TẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới hạn

Xem đầy đủ từ "边际": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

局限性 Danh từ

júxiànxìngHán Việt: CỤC HẠN TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới hạn

Xem đầy đủ từ "局限性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

止境 Danh từ

zhǐjìngHán Việt: CHỈ CẢNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới hạn

Xem đầy đủ từ "止境": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giới hạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giới hạn tiếng Trung là gì?

"giới hạn" trong tiếng Trung là 限制 (động từ), 界限 (danh từ), 极限 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.