TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kết hợp tiếng Trung là gì?

"kết hợp" trong tiếng Trung là 联合 (động từ), 结合 (động từ), 组合 (động từ).

联合 Động từ

liánhéHán Việt: LIÊN HIỆP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết hợp

Xem đầy đủ từ "联合": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

结合 Động từ

jiéhéHán Việt: KẾT HỢP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết hợp

Xem đầy đủ từ "结合": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

组合 Động từ

zǔhéHán Việt: TỔ HỢP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lắp ráp; kết hợp; cấu thành

Xem đầy đủ từ "组合": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

配 Động từ

pèiHán Việt: PHỐI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết hợp

Xem đầy đủ từ "配": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

兼有

jiānyǒuHán Việt: KIÊM HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết hợp

Xem đầy đủ từ "兼有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

合为

héwéiHán Việt: HỢP VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết hợp

Xem đầy đủ từ "合为": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

合体 Động từ

hétǐHán Việt: HỢP THỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết hợp

Xem đầy đủ từ "合体": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

兼具 Động từ

jiānjùHán Việt: KIÊM CỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết hợp

Xem đầy đủ từ "兼具": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kết hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kết hợp tiếng Trung là gì?

"kết hợp" trong tiếng Trung là 联合 (động từ), 结合 (động từ), 组合 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.