TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lỗi tiếng Trung là gì?

"lỗi" trong tiếng Trung là 错 (động từ), 毛病 (danh từ), 过失 (danh từ).

错 Động từ

cuòHán Việt: THÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗi

  • 这不是我的错! Không phải lỗi của tôi!
  • 全是汤姆的错。 Tất cả là lỗi của Tom.

Xem đầy đủ từ "错": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

毛病 Danh từ

máobìngHán Việt: MAO BỆNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗi

Xem đầy đủ từ "毛病": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

过失 Danh từ

guòshīHán Việt: QUÁ THẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗi

Xem đầy đủ từ "过失": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

过错 Danh từ

guòcuòHán Việt: QUÁ THÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗi

Xem đầy đủ từ "过错": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

差错 Danh từ

chācuòHán Việt: SAI THÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗi; sai sót; sai lầm; lỗi lầm

Xem đầy đủ từ "差错": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

讹 Danh từ

éHán Việt: NGOA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗi

Xem đầy đủ từ "讹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

谬误 Danh từ

miùwùHán Việt: MẬU NGỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗi

Xem đầy đủ từ "谬误": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

纰

pīHán Việt: PHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗi

Xem đầy đủ từ "纰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

咎

jiùHán Việt: CỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗi

Xem đầy đủ từ "咎": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lỗi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lỗi tiếng Trung là gì?

"lỗi" trong tiếng Trung là 错 (động từ), 毛病 (danh từ), 过失 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.