Luôn luôn tiếng Trung là gì?
"luôn luôn" trong tiếng Trung là 总是 (phó từ), 从来 (phó từ), 历来 (phó từ).
总是 Phó từ
Hán Việt: TỔNG THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luôn luôn
- 离别总是让人悲伤。 Tạm biệt luôn luôn buồn
从来 Phó từ
Hán Việt: TÒNG LAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luôn luôn
历来 Phó từ
Hán Việt: LỊCH LAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luôn luôn
一向 Phó từ
Hán Việt: NHẤT HƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luôn luôn, xưa nay
向来 Phó từ
Hán Việt: HƯỚNG LAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luôn luôn (trước đây)
常 Phó từ
Hán Việt: THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luôn luôn
老是 Phó từ
Hán Việt: LÃO THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luôn luôn
素来 Phó từ
Hán Việt: TỐ LAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luôn luôn; luôn luôn (trong quá khứ và hiện tại)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "luôn luôn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 尽自jǐnziLuôn luôn
- 长chángTính từ · Luôn luôn
- 老lǎoTính từ · Luôn luôn
- 一直yīzhíPhó từ · Liên tục; luôn luôn; suốt
- 始终shǐzhōngPhó từ · Luôn luôn
- 时刻shíkèPhó từ · Luôn luôn
- 一贯yīguànTính từ · Luôn luôn
- 总zǒngPhó từ · Trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũng
- 永yǒngLuôn luôn
- 自来zìláiPhó từ · Luôn luôn
- 辄zhéLuôn luôn
- 无时无刻wúshí wúkè(khi không theo sau bởi 不 (bù)) mọi lúc; luôn luôn
Câu hỏi thường gặp
Luôn luôn tiếng Trung là gì?
"luôn luôn" trong tiếng Trung là 总是 (phó từ), 从来 (phó từ), 历来 (phó từ).