TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Luôn luôn tiếng Trung là gì?

"luôn luôn" trong tiếng Trung là 总是 (phó từ), 从来 (phó từ), 历来 (phó từ).

总是 Phó từ

zǒngshìHán Việt: TỔNG THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Luôn luôn

  • 离别总是让人悲伤。 Tạm biệt luôn luôn buồn

Xem đầy đủ từ "总是": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

从来 Phó từ

cóngláiHán Việt: TÒNG LAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Luôn luôn

Xem đầy đủ từ "从来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

历来 Phó từ

lìláiHán Việt: LỊCH LAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Luôn luôn

Xem đầy đủ từ "历来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一向 Phó từ

yīxiàngHán Việt: NHẤT HƯỚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Luôn luôn, xưa nay

Xem đầy đủ từ "一向": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

向来 Phó từ

xiàngláiHán Việt: HƯỚNG LAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Luôn luôn (trước đây)

Xem đầy đủ từ "向来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

常 Phó từ

chángHán Việt: THƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Luôn luôn

Xem đầy đủ từ "常": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

老是 Phó từ

lǎoshiHán Việt: LÃO THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Luôn luôn

Xem đầy đủ từ "老是": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

素来 Phó từ

sùláiHán Việt: TỐ LAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Luôn luôn; luôn luôn (trong quá khứ và hiện tại)

Xem đầy đủ từ "素来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "luôn luôn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Luôn luôn tiếng Trung là gì?

"luôn luôn" trong tiếng Trung là 总是 (phó từ), 从来 (phó từ), 历来 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.